湿
丶丶一丨フ一一丨丨丶ノ一
12
干
根
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Hơi nước (氵) thấm đẫm vào từng sợi tơ đem phơi dưới ánh nắng mặt trời (显) mà vẫn còn ướt đẫm, gợi trạng thái ẩm ướt (湿).
Thành phần cấu tạo
湿
ẩm, ướt
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
显
Hiển (biến thể)
Rõ ràng / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (17)
Từ đồng âm (51)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:ướt, ẩm ướt (trạng thái có nước thấm vào).
Ví dụ (5)
小心地滑,地板是湿的。
Cẩn thận trơn trượt, sàn nhà đang bị ướt đấy.
Be careful, the floor is slippery because it's wet.
我的头发刚洗完,还是湿的。
Tóc tôi vừa mới gội xong, vẫn còn ướt.
I just washed my hair, and it's still wet.
这件衣服湿了,快脱下来吧。
Cái áo này ướt rồi, mau cởi ra đi.
This piece of clothing is wet—take it off quickly.
南方夏天的天气非常潮湿。
Thời tiết mùa hè ở miền Nam vô cùng ẩm ướt.
The weather in southern China is very humid in the summer.
别用湿手去碰电源开关。
Đừng dùng tay ướt để chạm vào công tắc điện.
Don't touch the power switch with wet hands.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây