ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
湿
shī
ướt, ẩm ướt (trạng thái có nước thấm vào).
Hán việt: thấp
丶丶一丨フ一一丨丨丶ノ一
12
干
根
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Hơi nước (氵) thấm đẫm vào từng sợi tơ đem phơi dưới ánh nắng mặt trời (显) mà vẫn còn ướt đẫm, gợi trạng thái ẩm ướt (湿).

Thành phần cấu tạo

湿
shī
ẩm, ướt
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
显
Hiển (biến thể)
Rõ ràng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:ướt, ẩm ướt (trạng thái có nước thấm vào).
Ví dụ (5)
xiǎoxīn小心de地huá滑,dìbǎn地板shì是shī湿de的。
Cẩn thận trơn trượt, sàn nhà đang bị ướt đấy.
Be careful, the floor is slippery because it's wet.
wǒ我de的tóufa头发gāng刚xǐwán洗完,háishi还是shī湿de的。
Tóc tôi vừa mới gội xong, vẫn còn ướt.
I just washed my hair, and it's still wet.
zhè这jiàn件yīfu衣服shī湿le了,kuài快tuō脱xiàlái下来ba吧。
Cái áo này ướt rồi, mau cởi ra đi.
This piece of clothing is wet—take it off quickly.
nánfāng南方xiàtiān夏天de的tiānqì天气fēicháng非常cháoshī潮湿。
Thời tiết mùa hè ở miền Nam vô cùng ẩm ướt.
The weather in southern China is very humid in the summer.
bié别yòng用shī湿shǒu手qù去pèng碰diànyuán电源kāiguān开关。
Đừng dùng tay ướt để chạm vào công tắc điện.
Don't touch the power switch with wet hands.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây