ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
尸
shī
xác chết, thân người; bộ thi.
Hán việt: thi
フ一ノ
3
具
HSK 2
—

Gợi nhớ

Hình người nằm nghiêng bất động không cử động, thân xác không còn sự sống, xác chết (尸).

Thành phần cấu tạo

尸
shī
Xác chết, thây ma
尸
Bộ Thi
Hình người nằm nghiêng bất động

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:xác chết, thân người; bộ thi.
Ví dụ (5)
jǐngchá警察zài在sēnlín森林lǐ里fāxiàn发现le了yí一jù具shītǐ尸体。
Cảnh sát đã phát hiện ra một xác chết trong rừng.
The police discovered a corpse in the forest.
zhè这shì是yí一bù部guānyú关于jiāngshī僵尸de的kǒngbù恐怖diànyǐng电影。
Đây là một bộ phim kinh dị về thây ma (cương thi).
This is a horror movie about zombies.
fǎyī法医zhèngzài正在jìnxíng进行yànshī验尸yǐ以chámíng查明sǐyīn死因。
Bác sĩ pháp y đang tiến hành khám nghiệm tử thi để tìm ra nguyên nhân cái chết.
The forensic pathologist is performing an autopsy to determine the cause of death.
sàng丧shī尸bìngdú病毒zài在chéngshì城市lǐ里xùnsù迅速mànyán蔓延。
Virus thây ma đang lan truyền nhanh chóng trong thành phố.
The zombie virus is spreading rapidly through the city.
zhànchǎng战场shàng上dàochù到处dōu都shì是sǐ死shī尸。
Trên chiến trường đâu đâu cũng là xác chết.
The battlefield was littered with corpses.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây