诗
丶フ一丨一一丨丶
8
首
HSK 4
—
Gợi nhớ
Lời (讠) hay như trong chùa (寺) tĩnh lặng, câu chữ trau chuốt đẹp đẽ, bài thơ 诗.
Thành phần cấu tạo
诗
Bài thơ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
寺
Tự
Chùa / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Từ đồng âm (51)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thơ, bài thơ (tác phẩm văn học có vần điệu).
Ví dụ (5)
李白是中国唐朝最著名的写诗高手。
Lý Bạch là cao thủ làm thơ nổi tiếng nhất thời nhà Đường Trung Quốc.
Li Bai was the most famous master of poetry in China's Tang Dynasty.
这首诗表达了诗人对故乡的思念之情。
Bài thơ này thể hiện nỗi nhớ quê hương da diết của nhà thơ.
This poem expresses the poet's longing for his hometown.
老师要求我们明天背诵这首古诗。
Giáo viên yêu cầu chúng tôi ngày mai phải học thuộc lòng bài thơ cổ này.
The teacher asked us to recite this ancient poem tomorrow.
读这首诗的时候,要注意它的节奏和韵律。
Khi đọc bài thơ này, cần chú ý đến tiết tấu và vần luật của nó.
When reading this poem, pay attention to its rhythm and meter.
他非常有才华,哪怕是随手写的诗也很优美。
Anh ấy vô cùng tài hoa, cho dù là thơ viết tùy hứng cũng rất đẹp.
He is very talented; even the poems he writes off the cuff are beautiful.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây