ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
诗意
shī yì
Ý thơ, chất thơ, thi vị
Hán việt: thi ý
—

Gợi nhớ

Từ "诗意" (shī yì) mang nghĩa "Ý thơ, chất thơ, thi vị", kết hợp bởi 诗 (shī - thi): "Bài thơ" + 意 (yì - ý): "ý định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 诗: Lời (讠) hay như trong chùa (寺) tĩnh lặng, câu chữ trau chuốt đẹp đẽ, bài thơ 诗. • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意).

Thành phần cấu tạo

诗意
shī yì
Ý thơ, chất thơ, thi vị
诗
shī • thi
Bài thơ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
寺
Tự
Chùa / âm đọc (bên phải)
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ý thơ, chất thơ, thi vị
Ví dụ (3)
xiāngcūn乡村de的bàngwǎn傍晚chōngmǎn充满le了shīyì诗意,měi美de得xiàng像yì一fú幅huà画。
Buổi tối ở làng quê tràn ngập chất thơ, đẹp đẽ tựa như một bức tranh.
Evening in the countryside is full of poetic charm, as beautiful as a painting.
zhè这bù部diànyǐng电影de的jìngtóu镜头fēicháng非常jùyǒu具有shīyì诗意。
Những cảnh quay của bộ phim này vô cùng mang tính thi vị và đầy chất thơ.
The cinematography of this movie is deeply poetic.
tā他de的shēnghuó生活suīrán虽然jiǎndān简单,què却guò过de得jí极yǒu有shīyì诗意。
Cuộc sống của anh ấy tuy đơn giản nhưng lại trôi qua một cách cực kỳ thi vị ấm áp.
Although his life is simple, he lives it in a deeply poetic way.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây