诗人
个
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Con người (人) có tâm hồn nhạy cảm, biết gửi gắm tiếng lòng thành những lời thơ thanh tịnh như tiếng chuông chùa (诗: lời nói 讠 nơi cửa chùa 寺) chính là một "nhà thơ" (诗人).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 诗人
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhà thơ
Ví dụ (3)
诗人写下了春天的诗。
Nhà thơ viết bài thơ về mùa xuân.
The poet wrote a poem about spring.
这位诗人喜欢旅行。
Nhà thơ này thích du lịch.
This poet likes traveling.
诗人在会上朗读作品。
Nhà thơ đọc tác phẩm tại buổi họp.
The poet read his works aloud at the gathering.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây