ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
诗人
shīrén
Nhà thơ
Hán việt: thi nhân
个
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Con người (人) có tâm hồn nhạy cảm, biết gửi gắm tiếng lòng thành những lời thơ thanh tịnh như tiếng chuông chùa (诗: lời nói 讠 nơi cửa chùa 寺) chính là một "nhà thơ" (诗人).

Thành phần cấu tạo

诗人
shīrén
Nhà thơ
诗
shī • thi
Bài thơ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
寺
Tự
Chùa / âm đọc (bên phải)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhà thơ
Ví dụ (3)
shīrén诗人xiěxià写下le了chūntiān春天de的shī诗。
Nhà thơ viết bài thơ về mùa xuân.
The poet wrote a poem about spring.
zhè这wèi位shīrén诗人xǐhuan喜欢lǚxíng旅行。
Nhà thơ này thích du lịch.
This poet likes traveling.
shīrén诗人zài在huì会shàng上lǎngdú朗读zuòpǐn作品。
Nhà thơ đọc tác phẩm tại buổi họp.
The poet read his works aloud at the gathering.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây