ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
诗书
shī shū
tập thơ
Hán việt: thi thư
—

Gợi nhớ

Từ "诗书" (shī shū) mang nghĩa "tập thơ", kết hợp bởi 诗 (shī - thi): "Bài thơ" + 书 (shū - thư): "sách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 诗: Lời (讠) hay như trong chùa (寺) tĩnh lặng, câu chữ trau chuốt đẹp đẽ, bài thơ 诗. • Chữ 书: Bàn tay cầm cây bút lông (聿) cẩn thận viết từng dòng chữ lên trang giấy đóng lại thành cuốn sách (书).

Thành phần cấu tạo

诗书
shī shū
tập thơ
诗
shī • thi
Bài thơ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
寺
Tự
Chùa / âm đọc (bên phải)
书
shū • thư
sách
聿
Bộ Duật (giản thể)
Bàn tay cầm bút viết sách

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tập thơ
Ví dụ (3)
tā他chūshēn出身yú于shūxiāng书香mén门dì第,zìyòu自幼bǎodú饱读shīshū诗书。
Anh ấy xuất thân từ gia đình nhà nho, từ nhỏ đã đọc nhiều sách vở thánh hiền.
Born into a scholarly family, he has been well-read in the classics since childhood.
zǔfù祖父chángcháng常常gàojiè告诫wǒmen我们yào要duō多dú读shīshū诗书,zuò做yí一gè个yǒu有wénhuà文化de的rén人。
Ông nội thường răn dạy chúng tôi phải chăm chỉ đọc sách vở để trở thành người có học thức.
Grandfather often exhorted us to read more classics and literature and become cultured people.
bǎodú饱读shīshū诗书de的xuézhě学者wǎngwǎng往往jùyǒu具有wēnwén'ěryǎ温文尔雅de的qìzhì气质。
Những học giả uyên bác đọc nhiều sách vở thường mang khí chất ôn hòa, lịch thiệp.
Scholars who are well-read in literature and the classics often possess a gentle and refined temperament.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây