ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
吟诗
yín shī
ngâm thơ
Hán việt: ngâm thi
—

Gợi nhớ

Từ "吟诗" (yín shī) mang nghĩa "ngâm thơ", kết hợp bởi 吟 (yín - ngâm): "Ngâm" + 诗 (shī - thi): "Bài thơ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 吟: Mở miệng (口) cất tiếng ngân nga những vần thơ ngay trong khoảnh khắc hiện tại (今) chính là ngâm thơ, ngâm vịnh (吟). • Chữ 诗: Lời (讠) hay như trong chùa (寺) tĩnh lặng, câu chữ trau chuốt đẹp đẽ, bài thơ 诗.

Thành phần cấu tạo

吟诗
yín shī
ngâm thơ
吟
yín • ngâm
Ngâm
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
今
Kim
Nay / âm đọc (bên phải)
诗
shī • thi
Bài thơ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
寺
Tự
Chùa / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:ngâm thơ
Ví dụ (3)
gǔrén古人xǐhuan喜欢yìbiān一边yǐnjiǔ饮酒,yìbiān一边yínshī吟诗zuò作huà画。
Người xưa thích vừa uống rượu vừa ngâm thơ vẽ tranh.
People in ancient times liked to recite poetry and paint while drinking wine.
shīrén诗人duì对zhe着míngyuè明月,qíngbúzìjīn情不自禁de地yínshī吟诗yì一shǒu首。
Nhà thơ đối diện với vầng trăng sáng, không kìm được lòng liền ngâm một bài thơ.
Gazing at the bright moon, the poet couldn't help reciting a poem.
dúshūrén读书人jù聚zài在yìqǐ一起yínshī吟诗zuòduì作对,fēicháng非常yǎzhì雅致。
Những bậc trí thức tụ họp lại để ngâm thơ đối câu, vô cùng trang nhã.
It is very refined for scholars to gather together to recite poetry and compose couplets.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây