ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
诗集
shī jí
tập thơ, thi tập
Hán việt: thi tập
—

Gợi nhớ

Từ "诗集" (shī jí) mang nghĩa "tập thơ, thi tập", kết hợp bởi 诗 (shī - thi): "Bài thơ" + 集 (jí - tập): "tập hợp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 诗: Lời (讠) hay như trong chùa (寺) tĩnh lặng, câu chữ trau chuốt đẹp đẽ, bài thơ 诗. • Chữ 集: Đàn chim nhỏ (隹) từ khắp nơi bay về đậu kín trên ngọn cây gỗ (木) tạo nên cảnh tượng sum vầy, tập hợp (集).

Thành phần cấu tạo

诗集
shī jí
tập thơ, thi tập
诗
shī • thi
Bài thơ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
寺
Tự
Chùa / âm đọc (bên phải)
集
jí • tập
tập hợp
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tập thơ, thi tập
Ví dụ (3)
zhè这shì是tā他chūbǎn出版de的dìyī第一běn本gè个rén人shījí诗集。
Đây là tập thơ cá nhân đầu tiên mà anh ấy xuất bản.
This is the first personal poetry collection he published.
xiánxiá闲暇shí时,tā他xǐhuan喜欢dú读jǐ几shǒu首xúzhìmó徐志摩de的shījí诗集lǐ里de的shī诗。
Những lúc rảnh rỗi, anh ấy thích đọc vài bài thơ trong tập thơ của Từ Chí Ma.
In his spare time, he likes to read a few poems from Xu Zhimo's poetry collection.
shūjià书架shàng上fàng放zhe着xǔduō许多zhōngwài中外míngjiā名家de的shījí诗集。
Trên giá sách đặt rất nhiều tập thơ của các danh gia trong và ngoài nước.
On the bookshelf are many poetry collections by famous Chinese and foreign poets.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây