ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
汇集
huìjí
tập hợp, gom lại, hội tụ
Hán việt: hối tập
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "汇集" (huìjí) mang nghĩa "tập hợp, gom lại, hội tụ", kết hợp bởi 汇 (huì - hối): "Chuyển tiền" + 集 (jí - tập): "tập hợp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 汇: Muôn dòng nước (氵) từ khắp ngả cùng đổ gom vào một chiếc khuôn chứa lớn (匚), mang nghĩa hội tụ hoặc chuyển tiền (汇). • Chữ 集: Đàn chim nhỏ (隹) từ khắp nơi bay về đậu kín trên ngọn cây gỗ (木) tạo nên cảnh tượng sum vầy, tập hợp (集).

Thành phần cấu tạo

汇集
huìjí
tập hợp, gom lại, hội tụ
汇
huì • hối
Chuyển tiền
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
匚
Bộ Phương
Hộp / âm đọc (nằm bên phải)
集
jí • tập
tập hợp
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tập hợp, gom lại, hội tụ
Ví dụ (5)
zhè这běn本shū书huìjí汇集le了duōwèi多位zhuānjiā专家de的yánjiū研究chéngguǒ成果。
Cuốn sách này tập hợp kết quả nghiên cứu của nhiều chuyên gia.
This book brings together the research findings of many experts.
guǎngchǎng广场shàng上huìjí汇集le了chéngqiānshàngwàn成千上万de的qúnzhòng群众。
Hàng ngàn hàng vạn quần chúng đã tập hợp lại trên quảng trường.
Thousands upon thousands of people gathered in the square.
suǒyǒu所有de的xiànsuǒ线索dōu都huìjí汇集dào到le了xiányírén嫌疑人shēn身shàng上。
Tất cả các manh mối đều dồn lại vào nghi phạm.
All the clues pointed to the suspect.
zhè这cì次zhǎnlǎn展览huìjí汇集le了shìjiègèdì世界各地de的zhēnguì珍贵wénwù文物。
Buổi triển lãm lần này tập hợp các hiện vật quý giá từ khắp nơi trên thế giới.
This exhibition brings together precious cultural relics from all over the world.
zhè这běn本cídiǎn词典huìjí汇集le了dàliàng大量de的wǎngluò网络xīncí新词。
Cuốn từ điển này biên tập lại một lượng lớn các từ mới trên mạng.
This dictionary includes a large number of new internet buzzwords.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây