ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
词汇
cíhuì
từ vựng, vốn từ.
Hán việt: từ hối
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "词汇" (cíhuì) mang nghĩa "từ vựng", kết hợp bởi 词 (cí - từ): "từ" + 汇 (huì - hối): "Chuyển tiền". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 词: Lời nói (讠) được sắp xếp quản lý (司) theo quy tắc, mỗi đơn vị ngôn ngữ có nghĩa riêng là một từ 词, từ ngữ. • Chữ 汇: Muôn dòng nước (氵) từ khắp ngả cùng đổ gom vào một chiếc khuôn chứa lớn (匚), mang nghĩa hội tụ hoặc chuyển tiền (汇).

Thành phần cấu tạo

词汇
cíhuì
từ vựng
词
cí • từ
từ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
司
Ty
Quản lý / âm đọc (nằm bên phải)
汇
huì • hối
Chuyển tiền
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
匚
Bộ Phương
Hộp / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:từ vựng, vốn từ.
Ví dụ (5)
xué学wàiyǔ外语yào要búduàn不断jīlěi积累cíhuì词汇。
Học ngoại ngữ phải không ngừng tích lũy từ vựng.
Learning a foreign language requires constantly building up your vocabulary.
tā他de的cíhuì词汇liàng量fēicháng非常dà大。
Vốn từ vựng của anh ấy rất lớn.
He has a very large vocabulary.
zhè这běn本shū书hòumiàn后面fùyǒu附有cíhuì词汇biǎo表。
Phía sau cuốn sách này có đính kèm bảng từ vựng.
This book has a glossary at the end.
zhè这shì是yìxiē一些zhuānyè专业de的yīxué医学cíhuì词汇。
Đây là một số từ vựng y học chuyên ngành.
These are some specialized medical terms.
yóuyú由于cíhuì词汇pínfá贫乏,tā他wúfǎ无法zhǔnquè准确biǎodá表达zìjǐ自己de的yìsi意思。
Do vốn từ nghèo nàn, anh ấy không thể diễn đạt chính xác ý của mình.
Because of his limited vocabulary, he was unable to express himself accurately.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây