ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
汇款
huìkuǎn
Chuyển tiền
Hán việt: hối khoản
张
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "汇款" (huìkuǎn) mang nghĩa "Chuyển tiền", kết hợp bởi 汇 (huì - hối): "Chuyển tiền" + 款 (kuǎn - khoản): "khoản tiền". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 汇: Muôn dòng nước (氵) từ khắp ngả cùng đổ gom vào một chiếc khuôn chứa lớn (匚), mang nghĩa hội tụ hoặc chuyển tiền (汇). • Chữ 款: Kẻ sĩ (士) trước bàn thờ thần linh (示) luôn giữ lòng thành kính (欠) khi dâng lễ vật và ghi chép từng điều khoản, khoản tiền (款).

Thành phần cấu tạo

汇款
huìkuǎn
Chuyển tiền
汇
huì • hối
Chuyển tiền
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
匚
Bộ Phương
Hộp / âm đọc (nằm bên phải)
款
kuǎn • khoản
khoản tiền
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ, người học thức (phía trên)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chuyển tiền
Ví dụ (3)
tā他qù去yínháng银行bànlǐ办理huìkuǎn汇款。
Anh ấy đến ngân hàng làm thủ tục chuyển tiền.
He went to the bank to make a remittance.
zhè这bǐ笔huìkuǎn汇款yǐjīng已经dào到zhàng账。
Khoản chuyển tiền này đã vào tài khoản.
This remittance has arrived in the account.
qǐng请bǎocún保存huìkuǎn汇款píngzhèng凭证。
Vui lòng giữ chứng từ chuyển tiền.
Please keep the remittance receipt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây