汇款
张
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "汇款" (huìkuǎn) mang nghĩa "Chuyển tiền", kết hợp bởi 汇 (huì - hối): "Chuyển tiền" + 款 (kuǎn - khoản): "khoản tiền". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 汇: Muôn dòng nước (氵) từ khắp ngả cùng đổ gom vào một chiếc khuôn chứa lớn (匚), mang nghĩa hội tụ hoặc chuyển tiền (汇). • Chữ 款: Kẻ sĩ (士) trước bàn thờ thần linh (示) luôn giữ lòng thành kính (欠) khi dâng lễ vật và ghi chép từng điều khoản, khoản tiền (款).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 汇款
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chuyển tiền
Ví dụ (3)
他去银行办理汇款。
Anh ấy đến ngân hàng làm thủ tục chuyển tiền.
He went to the bank to make a remittance.
这笔汇款已经到账。
Khoản chuyển tiền này đã vào tài khoản.
This remittance has arrived in the account.
请保存汇款凭证。
Vui lòng giữ chứng từ chuyển tiền.
Please keep the remittance receipt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây