ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
付款
fùkuǎn
thanh toán, trả tiền, chi trả.
Hán việt: phó khoản
HSK7-9
Động từ

Gợi nhớ

Từ "付款" (fùkuǎn) mang nghĩa "Thanh toán", kết hợp bởi 付 (fù - phó): "Trả" + 款 (kuǎn - khoản): "khoản tiền". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 付: Một người (亻) lấy tay đo đạc đúng chừng mực (寸) rồi trao tận tay tiền bạc cho người khác chính là giao phó, thanh toán, chi trả (付). • Chữ 款: Kẻ sĩ (士) trước bàn thờ thần linh (示) luôn giữ lòng thành kính (欠) khi dâng lễ vật và ghi chép từng điều khoản, khoản tiền (款).

Thành phần cấu tạo

付款
fùkuǎn
Thanh toán
付
fù • phó
Trả
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tay đưa ra / âm đọc (nằm bên phải)
款
kuǎn • khoản
khoản tiền
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ, người học thức (phía trên)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thanh toán, trả tiền, chi trả.
Ví dụ (5)
qǐngwèn请问nín您shì是xiànjīn现金fùkuǎn付款háishi还是shuākǎ刷卡?
Xin hỏi quý khách thanh toán bằng tiền mặt hay quẹt thẻ?
Will you be paying in cash or by card?
wǒ我zài在wǎng网shàng上mǎi买dōngxi东西,yǐjīng已经fùkuǎn付款le了。
Tôi mua đồ trên mạng, đã thanh toán rồi.
I bought something online and have already paid for it.
qǐng请zài在dìngdān订单tíjiāo提交hòu后3030fēnzhōng分钟nèi内fùkuǎn付款。
Vui lòng thanh toán trong vòng 30 phút sau khi gửi đơn hàng.
Please make payment within 30 minutes after submitting the order.
wǒmen我们kěyǐ可以jiēshòu接受fēnqīfùkuǎn分期付款。
Chúng tôi có thể chấp nhận trả góp (thanh toán theo kỳ).
We can accept payment in installments.
zhè这jiù就shì是xiànzài现在de的fùkuǎn付款fāngshì方式,hěn很fāngbiàn方便。
Đây chính là phương thức thanh toán hiện nay, rất tiện lợi.
This is the current payment method, and it's very convenient.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây