ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
代付款
dài fùkuǎn
Khoản trả hộ
Hán việt: đại phó khoản
—

Gợi nhớ

Từ "代付款" (dài fùkuǎn) mang nghĩa "Khoản trả hộ", kết hợp bởi 代 (dài - đại): "thế hệ" + 付 (fù - phó): "Trả" + 款 (kuǎn - khoản): "khoản tiền". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 代: Người (亻) này thay thế (弋) người kia qua từng thời kỳ, cha truyền con nối, thế hệ 代. • Chữ 付: Một người (亻) lấy tay đo đạc đúng chừng mực (寸) rồi trao tận tay tiền bạc cho người khác chính là giao phó, thanh toán, chi trả (付). • Chữ 款: Kẻ sĩ (士) trước bàn thờ thần linh (示) luôn giữ lòng thành kính (欠) khi dâng lễ vật và ghi chép từng điều khoản, khoản tiền (款).

Thành phần cấu tạo

代付款
dài fùkuǎn
Khoản trả hộ
代
dài • đại
thế hệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
弋
Dặc
Thay thế / âm đọc (nằm bên phải)
付
fù • phó
Trả
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tay đưa ra / âm đọc (nằm bên phải)
款
kuǎn • khoản
khoản tiền
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ, người học thức (phía trên)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khoản trả hộ
Ví dụ (3)
xiāoshòubù销售部zhèngzài正在quèrèn确认dàifùkuǎn代付款。
Phòng bán hàng đang xác nhận khoản trả hộ.
The sales department is confirming the payments made on behalf of others.
dàifùkuǎn代付款huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单jìndù进度。
Khoản trả hộ sẽ ảnh hưởng tiến độ đơn hàng.
Payments made on behalf of others will affect the order progress.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供dàifùkuǎn代付款。
Khách hàng yêu cầu cung cấp khoản trả hộ.
The client requested payment on their behalf.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây