ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
其它预付款项
qítā yùfù kuǎnxiàng
Các khoản trả trước khác
Hán việt: kỳ tha dự phó khoản hạng
—

Gợi nhớ

Từ "其它预付款项" (qítā yùfù kuǎnxiàng) mang nghĩa "Các khoản trả trước khác", kết hợp bởi 其 (qí - kỳ): "của nó" + 它 (tā / tuō - tha): "nó (đại từ ngôi ba số ít" + 预 (yù - dự): "trước" + 付 (fù - phó): "Trả" + 款 (kuǎn - khoản): "khoản tiền" + 项 (xiàng - hạng): "mục". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 其: Hình cái sàng đựng đồ, đại từ chỉ định thuộc về ai, của nó 其. • Chữ 它: Dưới mái nhà (宀) có một sinh vật nhỏ bé như chiếc thìa (匕) đang nằm cuộn tròn, được gọi bằng đại từ ngôi thứ ba là nó (它). • Chữ 预: Trong đầu (页) luôn suy tính và chuẩn bị trao (予) phương án từ sớm nghĩa là dự tính, chuẩn bị trước (预). • Chữ 付: Một người (亻) lấy tay đo đạc đúng chừng mực (寸) rồi trao tận tay tiền bạc cho người khác chính là giao phó, thanh toán, chi trả (付). • Chữ 款: Kẻ sĩ (士) trước bàn thờ thần linh (示) luôn giữ lòng thành kính (欠) khi dâng lễ vật và ghi chép từng điều khoản, khoản tiền (款). • Chữ 项: Phần xương cổ nâng đỡ cái đầu (页) vững chãi như thanh xà ngang (工) được dùng để chỉ từng phần quan trọng, từng mục, hạng mục (项).

Thành phần cấu tạo

其它预付款项
qítā yùfù kuǎnxiàng
Các khoản trả trước khác
其
qí • kỳ
của nó
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn
它
tā / tuō • tha
nó (đại từ ngôi ba số ít
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
匕
Bộ Tỉ
Thìa, vật nhỏ (phía dưới)
预
yù • dự
trước
予
Bộ Dư
Hình hai tay trao đổi vật / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
付
fù • phó
Trả
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tay đưa ra / âm đọc (nằm bên phải)
款
kuǎn • khoản
khoản tiền
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ, người học thức (phía trên)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)
项
xiàng • hạng
mục
工
Bộ Công
Công (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Các khoản trả trước khác
Ví dụ (3)
xiāoshòubù销售部zhèngzài正在quèrèn确认qí其tā它yùfù预付kuǎnxiàng款项。
Phòng bán hàng đang xác nhận các khoản trả trước khác.
The sales department is confirming other advance payments.
qí其tā它yùfù预付kuǎnxiàng款项huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单jìndù进度。
Các khoản trả trước khác sẽ ảnh hưởng tiến độ đơn hàng.
Other advance payments will affect the order progress.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供qí其tā它yùfù预付kuǎnxiàng款项。
Khách hàng yêu cầu cung cấp các khoản trả trước khác.
The client requested the provision of other advance payments.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây