ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
分期付款保险
fēnqī fùkuǎn bǎoxiǎn
Bảo hiểm trả góp
Hán việt: phân kỳ phó khoản bảo hiểm
—

Gợi nhớ

Từ "分期付款保险" (fēnqī fùkuǎn bǎoxiǎn) mang nghĩa "Bảo hiểm trả góp", kết hợp bởi 分 (fēn - phân): "xu" + 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn" + 付 (fù - phó): "Trả" + 款 (kuǎn - khoản): "khoản tiền" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期). • Chữ 付: Một người (亻) lấy tay đo đạc đúng chừng mực (寸) rồi trao tận tay tiền bạc cho người khác chính là giao phó, thanh toán, chi trả (付). • Chữ 款: Kẻ sĩ (士) trước bàn thờ thần linh (示) luôn giữ lòng thành kính (欠) khi dâng lễ vật và ghi chép từng điều khoản, khoản tiền (款). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险).

Thành phần cấu tạo

分期付款保险
fēnqī fùkuǎn bǎoxiǎn
Bảo hiểm trả góp
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)
期
qī / jī • kỳ
kỳ hạn
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
付
fù • phó
Trả
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tay đưa ra / âm đọc (nằm bên phải)
款
kuǎn • khoản
khoản tiền
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ, người học thức (phía trên)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm trả góp
Ví dụ (3)
kuàijì会计zhèngzài正在hésuàn核算fēnqīfùkuǎn分期付款bǎoxiǎn保险。
Kế toán đang tính toán bảo hiểm trả góp.
The accountant is calculating installment insurance.
fēnqīfùkuǎn分期付款bǎoxiǎn保险huì会yǐngxiǎng影响zuìzhōng最终bàojià报价。
Bảo hiểm trả góp sẽ ảnh hưởng đến báo giá cuối cùng.
Installment insurance will affect the final quote.
quèrèn确认fēnqīfùkuǎn分期付款bǎoxiǎn保险shí时yào要kànqīng看清jìsuàn计算yījù依据。
Khi xác nhận bảo hiểm trả góp, cần xem rõ căn cứ tính toán.
Make sure to check the calculation basis clearly when confirming installment insurance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây