款式
种
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "款式" (kuǎnshì) mang nghĩa "Kiểu dáng", kết hợp bởi 款 (kuǎn - khoản): "khoản tiền" + 式 (shì - thức): "kiểu cách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 款: Kẻ sĩ (士) trước bàn thờ thần linh (示) luôn giữ lòng thành kính (欠) khi dâng lễ vật và ghi chép từng điều khoản, khoản tiền (款). • Chữ 式: Người thợ dùng thước thợ (工) kết hợp với cọc mẫu (弋) để đóng khung tạo nên một kiểu cách và công thức chuẩn mực (式).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:kiểu dáng, mẫu mã, kiểu cách (sản phẩm).
Ví dụ (5)
这种款式的衣服今年很流行。
Kiểu dáng quần áo này năm nay rất thịnh hành.
This style of clothing is very popular this year.
我想买一个新款式的手机。
Tôi muốn mua một chiếc điện thoại mẫu mới.
I want to buy a new model of mobile phone.
虽然是老款式,但质量非常好。
Tuy là mẫu cũ (kiểu dáng cũ) nhưng chất lượng vô cùng tốt.
Although it is an older style, the quality is excellent.
店里有各种款式的皮鞋供您选择。
Trong cửa hàng có đủ các loại mẫu mã giày da cho ngài lựa chọn.
The store has various styles of leather shoes for you to choose from.
这辆汽车的款式设计非常独特。
Thiết kế kiểu dáng của chiếc xe hơi này rất độc đáo.
The styling of this car is very distinctive.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây