ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
款式
kuǎnshì
kiểu dáng, mẫu mã, kiểu cách (sản phẩm).
Hán việt: khoản thức
种
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "款式" (kuǎnshì) mang nghĩa "Kiểu dáng", kết hợp bởi 款 (kuǎn - khoản): "khoản tiền" + 式 (shì - thức): "kiểu cách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 款: Kẻ sĩ (士) trước bàn thờ thần linh (示) luôn giữ lòng thành kính (欠) khi dâng lễ vật và ghi chép từng điều khoản, khoản tiền (款). • Chữ 式: Người thợ dùng thước thợ (工) kết hợp với cọc mẫu (弋) để đóng khung tạo nên một kiểu cách và công thức chuẩn mực (式).

Thành phần cấu tạo

款式
kuǎnshì
Kiểu dáng
款
kuǎn • khoản
khoản tiền
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ, người học thức (phía trên)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)
式
shì • thức
kiểu cách
弋
Bộ Dặc
Cọc, mẫu (phía trong)
工
Bộ Công
Công cụ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:kiểu dáng, mẫu mã, kiểu cách (sản phẩm).
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种kuǎnshì款式de的yīfu衣服jīnnián今年hěn很liúxíng流行。
Kiểu dáng quần áo này năm nay rất thịnh hành.
This style of clothing is very popular this year.
wǒ我xiǎng想mǎi买yí一gè个xīn新kuǎnshì款式de的shǒujī手机。
Tôi muốn mua một chiếc điện thoại mẫu mới.
I want to buy a new model of mobile phone.
suīrán虽然shì是lǎo老kuǎnshì款式,dàn但zhìliàng质量fēicháng非常hǎo好。
Tuy là mẫu cũ (kiểu dáng cũ) nhưng chất lượng vô cùng tốt.
Although it is an older style, the quality is excellent.
diàn店lǐ里yǒu有gè各zhǒng种kuǎnshì款式de的píxié皮鞋gōng供nín您xuǎnzé选择。
Trong cửa hàng có đủ các loại mẫu mã giày da cho ngài lựa chọn.
The store has various styles of leather shoes for you to choose from.
zhè这liàng辆qìchē汽车de的kuǎnshì款式shèjì设计fēicháng非常dútè独特。
Thiết kế kiểu dáng của chiếc xe hơi này rất độc đáo.
The styling of this car is very distinctive.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây