狮
ノ丨ノ丨ノ一丨フ丨
9
只, 头
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Loài mãnh thú (犭) có bờm uy nghi như bậc thầy (师) thống lĩnh cả thảo nguyên rộng lớn chính là chúa sơn lâm sư tử (狮).
Thành phần cấu tạo
狮
sư tử
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Chó (bên trái)
师
Sư
Thầy / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (51)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:sư tử
Ví dụ (5)
狮子是森林之王。
Sư tử là chúa tể rừng xanh.
The lion is the king of the forest.
动物园里有一只大雄狮。
Trong sở thú có một con sư tử đực lớn.
There is a big male lion in the zoo.
舞狮是中国传统的民间艺术。
Múa sư tử là nghệ thuật dân gian truyền thống của Trung Quốc.
The lion dance is a traditional Chinese folk art.
那尊石狮子雕刻得非常精美。
Bức tượng sư tử đá đó được điêu khắc vô cùng tinh xảo.
That stone lion is exquisitely carved.
母狮正在照顾她的小狮子。
Sư tử cái đang chăm sóc sư tử con của nó.
The lioness is taking care of her cubs.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây