ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
狮
shī
sư tử
Hán việt: sư
ノ丨ノ丨ノ一丨フ丨
9
只, 头
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Loài mãnh thú (犭) có bờm uy nghi như bậc thầy (师) thống lĩnh cả thảo nguyên rộng lớn chính là chúa sơn lâm sư tử (狮).

Thành phần cấu tạo

狮
shī
sư tử
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Chó (bên trái)
师
Sư
Thầy / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sư tử
Ví dụ (5)
shīzi狮子shì是sēnlín森林zhī之wáng王。
Sư tử là chúa tể rừng xanh.
The lion is the king of the forest.
dòngwùyuán动物园lǐ里yǒu有yì一zhī只dà大xióngshī雄狮。
Trong sở thú có một con sư tử đực lớn.
There is a big male lion in the zoo.
wǔshī舞狮shì是zhōngguó中国chuántǒng传统de的mínjiānyìshù民间艺术。
Múa sư tử là nghệ thuật dân gian truyền thống của Trung Quốc.
The lion dance is a traditional Chinese folk art.
nà那zūn尊shíshīzi石狮子diāokè雕刻de得fēicháng非常jīngměi精美。
Bức tượng sư tử đá đó được điêu khắc vô cùng tinh xảo.
That stone lion is exquisitely carved.
mǔ母shī狮zhèngzài正在zhàogu照顾tā她de的xiǎo小shīzi狮子。
Sư tử cái đang chăm sóc sư tử con của nó.
The lioness is taking care of her cubs.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây