狮子
头, 只, 群
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Loài mãnh thú oai vệ (狮 - sư: bộ Khuyển 犭 và chữ Sư 师 như bậc thầy thống lĩnh muôn loài) trên thảo nguyên rộng lớn (子 - tử) chính là chúa sơn lâm, "con sư tử" (狮子).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 狮子
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:sư tử.
Ví dụ (5)
狮子被称为“万兽之王”。
Sư tử được mệnh danh là 'Chúa tể muôn loài'.
The lion is known as the 'king of beasts.'
动物园里有一只雄狮子和两只母狮子。
Trong sở thú có một con sư tử đực và hai con sư tử cái.
There is one male lion and two lionesses in the zoo.
门口摆放着两座威武的石狮子。
Trước cổng đặt hai bức tượng sư tử đá oai vệ.
Two imposing stone lions are placed at the entrance.
春节的时候,这里会有舞狮子表演。
Vào dịp Tết, ở đây sẽ có biểu diễn múa lân (múa sư tử).
During the Spring Festival, there will be lion dance performances here.
那只狮子正在草原上捕食。
Con sư tử kia đang săn mồi trên thảo nguyên.
That lion is hunting on the grassland.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây