ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
狮子
shīzi
sư tử.
Hán việt: sư tử
头, 只, 群
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Loài mãnh thú oai vệ (狮 - sư: bộ Khuyển 犭 và chữ Sư 师 như bậc thầy thống lĩnh muôn loài) trên thảo nguyên rộng lớn (子 - tử) chính là chúa sơn lâm, "con sư tử" (狮子).

Thành phần cấu tạo

狮子
shīzi
Con sư tử
狮
shī • sư
sư tử
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Chó (bên trái)
师
Sư
Thầy / âm đọc (bên phải)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sư tử.
Ví dụ (5)
shīzi狮子bèi被chēngwéi称为“wàn万shòu兽zhī之wáng王”。
Sư tử được mệnh danh là 'Chúa tể muôn loài'.
The lion is known as the 'king of beasts.'
dòngwùyuán动物园lǐ里yǒu有yì一zhī只xióng雄shīzi狮子hé和liǎng两zhī只mǔ母shīzi狮子。
Trong sở thú có một con sư tử đực và hai con sư tử cái.
There is one male lion and two lionesses in the zoo.
ménkǒu门口bǎifàng摆放zhe着liǎng两zuò座wēiwǔ威武de的shíshīzi石狮子。
Trước cổng đặt hai bức tượng sư tử đá oai vệ.
Two imposing stone lions are placed at the entrance.
chūnjié春节de的shíhou时候,zhèlǐ这里huì会yǒu有wǔ舞shīzi狮子biǎoyǎn表演。
Vào dịp Tết, ở đây sẽ có biểu diễn múa lân (múa sư tử).
During the Spring Festival, there will be lion dance performances here.
nà那zhī只shīzi狮子zhèngzài正在cǎoyuán草原shàng上bǔshí捕食。
Con sư tử kia đang săn mồi trên thảo nguyên.
That lion is hunting on the grassland.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây