ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
湿度
shīdù
độ ẩm
Hán việt: thấp độ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "湿度" (shīdù) mang nghĩa "độ ẩm", kết hợp bởi 湿 (shī - thấp): "ẩm" + 度 (dù / duó - độ): "độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 湿: Hơi nước (氵) thấm đẫm vào từng sợi tơ đem phơi dưới ánh nắng mặt trời (显) mà vẫn còn ướt đẫm, gợi trạng thái ẩm ướt (湿). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ.

Thành phần cấu tạo

湿度
shīdù
độ ẩm
湿
shī • thấp
ẩm
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
显
Hiển (biến thể)
Rõ ràng / âm đọc (nằm bên phải)
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:độ ẩm
Ví dụ (5)
jīntiān今天de的shīdù湿度hěn很gāo高。
Hôm nay độ ẩm rất cao.
The humidity is very high today.
zhè这gè个fángjiān房间de的shīdù湿度tài太dī低le了,xūyào需要yòng用jiāshīqì加湿器。
Độ ẩm trong căn phòng này quá thấp, cần sử dụng máy tạo ẩm.
The humidity in this room is too low; a humidifier is needed.
wēndù温度hé和shīdù湿度huì会yǐngxiǎng影响zhíwù植物de的shēngzhǎng生长。
Nhiệt độ và độ ẩm sẽ ảnh hưởng đến sự phát triển của thực vật.
Temperature and humidity can affect plant growth.
qǐng请bǎ把shìnèi室内de的shīdù湿度bǎochí保持zài在bǎifēnzhīwǔshí百分之五十。
Xin hãy giữ độ ẩm trong phòng ở mức 50%.
Please keep the indoor humidity at 50 percent.
zhè这gè个chuángǎnqì传感器kěyǐ可以cèliáng测量kōngqì空气shīdù湿度。
Cảm biến này có thể đo lường độ ẩm không khí.
This sensor can measure air humidity.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây