ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
很湿
hěn shī
rất ướt
Hán việt: hẫn thấp
根
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "很湿" (hěn shī) mang nghĩa "rất ướt", kết hợp bởi 很 (hěn - hẫn): "rất" + 湿 (shī - thấp): "ẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 很: Đang bước đi (彳) trên đường mà gặp vách núi cứng rắn (艮) chắn ngang khiến việc di chuyển trở nên vất vả rất nhiều, rất lắm (很). • Chữ 湿: Hơi nước (氵) thấm đẫm vào từng sợi tơ đem phơi dưới ánh nắng mặt trời (显) mà vẫn còn ướt đẫm, gợi trạng thái ẩm ướt (湿).

Thành phần cấu tạo

很湿
hěn shī
rất ướt
很
hěn • hẫn
rất
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ, con đường (nằm bên trái)
艮
Bộ Cấn
Cứng rắn, ngăn cản, quay đầu nhìn (nằm bên phải)
湿
shī • thấp
ẩm
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
显
Hiển (biến thể)
Rõ ràng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:rất ướt
Ví dụ (3)
yǔ雨hòu后lùmiàn路面hěn很shī湿。
Mặt đường sau mưa rất ướt.
The road surface is very wet after the rain.
zhè这tiáo条máojīn毛巾hěn很shī湿。
Cái khăn này rất ướt.
This towel is very wet.
shān山lǐ里de的kōngqì空气hěn很shī湿。
Không khí trong núi rất ẩm.
The air in the mountains is very humid.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây