很湿
根
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "很湿" (hěn shī) mang nghĩa "rất ướt", kết hợp bởi 很 (hěn - hẫn): "rất" + 湿 (shī - thấp): "ẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 很: Đang bước đi (彳) trên đường mà gặp vách núi cứng rắn (艮) chắn ngang khiến việc di chuyển trở nên vất vả rất nhiều, rất lắm (很). • Chữ 湿: Hơi nước (氵) thấm đẫm vào từng sợi tơ đem phơi dưới ánh nắng mặt trời (显) mà vẫn còn ướt đẫm, gợi trạng thái ẩm ướt (湿).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 很湿
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:rất ướt
Ví dụ (3)
雨后路面很湿。
Mặt đường sau mưa rất ướt.
The road surface is very wet after the rain.
这条毛巾很湿。
Cái khăn này rất ướt.
This towel is very wet.
山里的空气很湿。
Không khí trong núi rất ẩm.
The air in the mountains is very humid.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây