ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
湿气
shīqì
Độ ẩm
Hán việt: thấp khí
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "湿气" (shīqì) mang nghĩa "Độ ẩm", kết hợp bởi 湿 (shī - thấp): "ẩm" + 气 (qì - khí): "khí". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 湿: Hơi nước (氵) thấm đẫm vào từng sợi tơ đem phơi dưới ánh nắng mặt trời (显) mà vẫn còn ướt đẫm, gợi trạng thái ẩm ướt (湿). • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气).

Thành phần cấu tạo

湿气
shīqì
Độ ẩm
湿
shī • thấp
ẩm
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
显
Hiển (biến thể)
Rõ ràng / âm đọc (nằm bên phải)
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Độ ẩm
Ví dụ (3)
nánfāng南方chūntiān春天shīqì湿气hěn很zhòng重。
Mùa xuân ở miền Nam độ ẩm rất nặng.
The humidity is very heavy in the south during spring.
fángjiān房间lǐ里shīqì湿气tài太dà大,yīfu衣服bù不róngyì容易gān干。
Trong phòng hơi ẩm quá nhiều, quần áo không dễ khô.
There is too much moisture in the room, so clothes don't dry easily.
shīqì湿气huì会ràng让qiángmiàn墙面fāméi发霉。
Hơi ẩm sẽ làm tường bị mốc.
Moisture can cause the walls to grow moldy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây