湿气
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "湿气" (shīqì) mang nghĩa "Độ ẩm", kết hợp bởi 湿 (shī - thấp): "ẩm" + 气 (qì - khí): "khí". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 湿: Hơi nước (氵) thấm đẫm vào từng sợi tơ đem phơi dưới ánh nắng mặt trời (显) mà vẫn còn ướt đẫm, gợi trạng thái ẩm ướt (湿). • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 湿气
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Độ ẩm
Ví dụ (3)
南方春天湿气很重。
Mùa xuân ở miền Nam độ ẩm rất nặng.
The humidity is very heavy in the south during spring.
房间里湿气太大,衣服不容易干。
Trong phòng hơi ẩm quá nhiều, quần áo không dễ khô.
There is too much moisture in the room, so clothes don't dry easily.
湿气会让墙面发霉。
Hơi ẩm sẽ làm tường bị mốc.
Moisture can cause the walls to grow moldy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây