淋湿
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "淋湿" (línshī) mang nghĩa "Bị ướt", kết hợp bởi 淋 (lín - lâm): "bị ướt" + 湿 (shī - thấp): "ẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 淋: Nước mưa (氵) đổ xuống rừng (林) ào ào, đi trong mưa bị nước tưới ướt sũng là bị ướt (淋). • Chữ 湿: Hơi nước (氵) thấm đẫm vào từng sợi tơ đem phơi dưới ánh nắng mặt trời (显) mà vẫn còn ướt đẫm, gợi trạng thái ẩm ướt (湿).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 淋湿
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Bị ướt
Ví dụ (3)
大雨把他的衣服淋湿了。
Mưa lớn làm ướt quần áo của anh ấy.
The heavy rain drenched his clothes.
没带伞,我全身淋湿。
Không mang ô nên tôi ướt hết người.
Since I didn't bring an umbrella, I got soaked from head to toe.
书包被雨淋湿了。
Cặp sách bị mưa làm ướt.
The schoolbag got wet in the rain.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây