ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
淋湿
línshī
Bị ướt
Hán việt: lâm thấp
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "淋湿" (línshī) mang nghĩa "Bị ướt", kết hợp bởi 淋 (lín - lâm): "bị ướt" + 湿 (shī - thấp): "ẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 淋: Nước mưa (氵) đổ xuống rừng (林) ào ào, đi trong mưa bị nước tưới ướt sũng là bị ướt (淋). • Chữ 湿: Hơi nước (氵) thấm đẫm vào từng sợi tơ đem phơi dưới ánh nắng mặt trời (显) mà vẫn còn ướt đẫm, gợi trạng thái ẩm ướt (湿).

Thành phần cấu tạo

淋湿
línshī
Bị ướt
淋
lín • lâm
bị ướt
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
林
Lâm
Rừng / âm đọc (nằm bên phải)
湿
shī • thấp
ẩm
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
显
Hiển (biến thể)
Rõ ràng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Bị ướt
Ví dụ (3)
dàyǔ大雨bǎ把tā他de的yīfu衣服línshī淋湿le了。
Mưa lớn làm ướt quần áo của anh ấy.
The heavy rain drenched his clothes.
méi没dài带sǎn伞,wǒ我quánshēn全身línshī淋湿。
Không mang ô nên tôi ướt hết người.
Since I didn't bring an umbrella, I got soaked from head to toe.
shūbāo书包bèi被yǔ雨línshī淋湿le了。
Cặp sách bị mưa làm ướt.
The schoolbag got wet in the rain.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây