冰淇淋
盒,个,根,支
HSK5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "冰淇淋" (bīngqílín) nghĩa là "kem", ghép bởi: 冰 (bīng): Băng + 淇 (qí): tên sông Kỳ Thủy + 淋 (lín): bị ướt.
Thành phần cấu tạo
冰淇淋
kem
冫
水
氵
其
林
Hình ảnh:

Phân tích từ 冰淇淋
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:kem, kem ly, cà rem.
Ví dụ (5)
夏天吃冰淇淋最舒服了。
Mùa hè ăn kem là thoải mái nhất.
Nothing is more refreshing than eating ice cream in the summer.
你要什么口味的冰淇淋?
Bạn muốn kem vị gì?
What flavor of ice cream would you like?
我想买一个巧克力冰淇淋。
Tôi muốn mua một cây kem sô-cô-la.
I'd like to buy a chocolate ice cream.
快点吃,冰淇淋要化了。
Ăn nhanh lên, kem sắp tan rồi.
Hurry up and eat it, or the ice cream will melt.
这家店的冰淇淋很有名。
Kem của quán này rất nổi tiếng.
This shop is famous for its ice cream.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây