冰茶
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "冰茶" (bīngchá) nghĩa là "Trà đá", ghép bởi: 冰 (bīng): Băng + 茶 (chá): trà.
Thành phần cấu tạo
冰茶
Trà đá
冫
水
艹
人
木
Hình ảnh:

Phân tích từ 冰茶
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Trà đá
Ví dụ (3)
天气热时我喜欢喝冰茶。
Khi trời nóng tôi thích uống trà đá.
I like drinking iced tea when the weather is hot.
这杯冰茶不加糖。
Cốc trà đá này không thêm đường.
This glass of iced tea has no added sugar.
餐厅免费提供冰茶。
Nhà hàng cung cấp trà đá miễn phí.
The restaurant provides iced tea for free.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây