ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
冰茶
bīngchá
Trà đá
Hán việt: băng trà
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "冰茶" (bīngchá) nghĩa là "Trà đá", ghép bởi: 冰 (bīng): Băng + 茶 (chá): trà.

Thành phần cấu tạo

冰茶
bīngchá
Trà đá
冫
水
艹
人
木

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trà đá
Ví dụ (3)
tiānqì天气rè热shí时wǒ我xǐhuan喜欢hē喝bīngchá冰茶。
Khi trời nóng tôi thích uống trà đá.
I like drinking iced tea when the weather is hot.
zhè这bēi杯bīngchá冰茶bù不jiā加táng糖。
Cốc trà đá này không thêm đường.
This glass of iced tea has no added sugar.
cāntīng餐厅miǎnfèi免费tígōng提供bīngchá冰茶。
Nhà hàng cung cấp trà đá miễn phí.
The restaurant provides iced tea for free.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây