ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
淋浴头
Línyù tóu
Đầu vòi sen
Hán việt: lâm dục đầu
—

Gợi nhớ

Từ "淋浴头" (Línyù tóu) mang nghĩa "Đầu vòi sen", kết hợp bởi 淋 (lín - lâm): "bị ướt" + 浴 (yù - dục): "tắm" + 头 (tóu - đầu): "đầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 淋: Nước mưa (氵) đổ xuống rừng (林) ào ào, đi trong mưa bị nước tưới ướt sũng là bị ướt (淋). • Chữ 浴: Đắm mình trong làn nước (氵) mát lành chảy giữa thung lũng (谷) để gội rửa bụi trần và tắm mát (浴). • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头).

Thành phần cấu tạo

淋浴头
Línyù tóu
Đầu vòi sen
淋
lín • lâm
bị ướt
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
林
Lâm
Rừng / âm đọc (nằm bên phải)
浴
yù • dục
tắm
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
谷
Bộ Cốc
Thung lũng, khe suối / âm đọc (bên phải)
头
tóu • đầu
đầu
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đầu vòi sen
Ví dụ (2)
lín淋yù浴tóu头bèi被shuǐgòu水垢dǔzhù堵住le了,xūyào需要qīnglǐ清理yíxià一下。
Đầu vòi sen bị cặn nước làm tắc rồi, cần phải vệ sinh một chút.
The showerhead is clogged with limescale and needs to be cleaned.
zhè这zhǒng种xīnxíng新型de的lín淋yù浴tóu头kěyǐ可以tiáojié调节shuǐliú水流móshì模式。
Loại đầu vòi sen kiểu mới này có thể điều chỉnh chế độ dòng nước.
This new type of showerhead can adjust the water flow modes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây