ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
湿润
shīrùn
ẩm ướt, ẩm, ươn ướt, đẫm lệ (mắt).
Hán việt: thấp nhuận
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "湿润" (shīrùn) mang nghĩa "ẩm ướt", kết hợp bởi 湿 (shī - thấp): "ẩm" + 润 (rùn - nhuận): "ẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 湿: Hơi nước (氵) thấm đẫm vào từng sợi tơ đem phơi dưới ánh nắng mặt trời (显) mà vẫn còn ướt đẫm, gợi trạng thái ẩm ướt (湿). • Chữ 润: Dòng nước mát (氵) tích tụ thêm trong tháng nhuận (闰) thấm đẫm ruộng đồng, làm vạn vật ẩm mượt và sinh ra lợi nhuận (润).

Thành phần cấu tạo

湿润
shīrùn
ẩm ướt
湿
shī • thấp
ẩm
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
显
Hiển (biến thể)
Rõ ràng / âm đọc (nằm bên phải)
润
rùn • nhuận
ẩm
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
闰
Chữ Nhuận
Tháng nhuận, dư ra / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:ẩm ướt, ẩm, ươn ướt, đẫm lệ (mắt).
Ví dụ (5)
hǎibiān海边de的kōngqì空气bǐjiào比较shīrùn湿润。
Không khí ở bờ biển khá là ẩm ướt.
The air by the sea is relatively humid.
gāng刚xiàguò下过yǔ雨,tǔdì土地hěn很shīrùn湿润。
Vừa mới mưa xong, đất đai rất ẩm.
It has just rained, so the soil is very moist.
tídào提到shāngxīnshì伤心事,tā她de的yǎnkuàng眼眶shīrùn湿润le了。
Nhắc đến chuyện đau lòng, khóe mắt cô ấy đã ươn ướt.
When the painful memory was brought up, her eyes welled up with tears.
zhè这zhǒng种hùfūpǐn护肤品néng能ràng让pífū皮肤bǎochí保持shīrùn湿润。
Loại mỹ phẩm dưỡng da này có thể giúp da giữ được độ ẩm.
This skincare product can keep the skin moisturized.
zhèlǐ这里de的qìhòu气候wēnnuǎn温暖shīrùn湿润,shìhé适合zhíwù植物shēngzhǎng生长。
Khí hậu ở đây ấm áp và ẩm ướt, thích hợp cho thực vật phát triển.
The climate here is warm and humid, which is suitable for plant growth.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây