润
丶丶一丶丨フ一一丨一
10
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Dòng nước mát (氵) tích tụ thêm trong tháng nhuận (闰) thấm đẫm ruộng đồng, làm vạn vật ẩm mượt và sinh ra lợi nhuận (润).
Thành phần cấu tạo
润
ẩm, mượt; làm ẩm; lợi nhuận
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
闰
Chữ Nhuận
Tháng nhuận, dư ra / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ / động từ / danh từ
Nghĩa:ẩm, mượt; làm ẩm; lợi nhuận
Ví dụ (5)
这款面霜能让皮肤保持水润。
Loại kem dưỡng da mặt này có thể giúp da giữ được sự ẩm mượt.
This face cream can keep the skin moisturized.
喝点蜂蜜水润润嗓子吧。
Uống chút nước mật ong để làm ẩm mượt cổ họng đi.
Drink some honey water to soothe your throat.
昨天下了一场雨,空气湿润多了。
Hôm qua có một cơn mưa, không khí đã ẩm hơn nhiều.
It rained yesterday, and the air became much more humid.
这块玉石的色泽非常温润。
Màu sắc của viên ngọc này rất bóng mượt và ấm áp.
This piece of jade has a very warm and lustrous color.
用过护发素后,头发变得很柔润。
Sau khi dùng dầu xả, tóc trở nên rất mềm mượt.
After using conditioner, my hair became soft and smooth.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây