ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
润
rùn
ẩm, mượt; làm ẩm; lợi nhuận
Hán việt: nhuận
丶丶一丶丨フ一一丨一
10
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Dòng nước mát (氵) tích tụ thêm trong tháng nhuận (闰) thấm đẫm ruộng đồng, làm vạn vật ẩm mượt và sinh ra lợi nhuận (润).

Thành phần cấu tạo

润
rùn
ẩm, mượt; làm ẩm; lợi nhuận
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
闰
Chữ Nhuận
Tháng nhuận, dư ra / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ / danh từ
Nghĩa:ẩm, mượt; làm ẩm; lợi nhuận
Ví dụ (5)
zhè这kuǎn款miànshuāng面霜néng能ràng让pífū皮肤bǎochí保持shuǐ水rùn润。
Loại kem dưỡng da mặt này có thể giúp da giữ được sự ẩm mượt.
This face cream can keep the skin moisturized.
hē喝diǎn点fēngmì蜂蜜shuǐ水rùn润rùn润sǎngzi嗓子ba吧。
Uống chút nước mật ong để làm ẩm mượt cổ họng đi.
Drink some honey water to soothe your throat.
zuótiān昨天xià下le了yì一cháng场yǔ雨,kōngqì空气shīrùn湿润duō多le了。
Hôm qua có một cơn mưa, không khí đã ẩm hơn nhiều.
It rained yesterday, and the air became much more humid.
zhè这kuài块yùshí玉石de的sèzé色泽fēi非chángwēn常温rùn润。
Màu sắc của viên ngọc này rất bóng mượt và ấm áp.
This piece of jade has a very warm and lustrous color.
yòng用guò过hùfàsù护发素hòu后,tóufa头发biànde变得hěn很róu柔rùn润。
Sau khi dùng dầu xả, tóc trở nên rất mềm mượt.
After using conditioner, my hair became soft and smooth.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây