ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
利润表
lìrùn biǎo
báo cáo lợi nhuận, báo cáo kết quả kinh doanh
Hán việt: lợi nhuận biểu
—

Gợi nhớ

Từ "利润表" (lìrùn biǎo) mang nghĩa "báo cáo lợi nhuận, báo cáo kết quả kinh doanh", kết hợp bởi 利 (lì - lợi): "lợi ích" + 润 (rùn - nhuận): "ẩm" + 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利). • Chữ 润: Dòng nước mát (氵) tích tụ thêm trong tháng nhuận (闰) thấm đẫm ruộng đồng, làm vạn vật ẩm mượt và sinh ra lợi nhuận (润). • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表).

Thành phần cấu tạo

利润表
lìrùn biǎo
báo cáo lợi nhuận, báo cáo kết quả kinh doanh
利
lì • lợi
lợi ích
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
润
rùn • nhuận
ẩm
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
闰
Chữ Nhuận
Tháng nhuận, dư ra / âm đọc (bên phải)
表
biǎo • biểu
Đồng hồ
龶
Chủ (biến thể)
Phần trên (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:báo cáo lợi nhuận, báo cáo kết quả kinh doanh
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在héduì核对lìrùnbiǎo利润表。
Phòng tài vụ đang đối chiếu báo cáo lợi nhuận (báo cáo kết quả kinh doanh).
The finance department is verifying the income statement.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出lìrùnbiǎo利润表。
Trong báo cáo cần liệt kê báo cáo lợi nhuận (báo cáo kết quả kinh doanh).
The income statement needs to be included in the report.
lìrùnbiǎo利润表xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Báo cáo lợi nhuận (báo cáo kết quả kinh doanh) cần quản lý xác nhận.
The income statement requires confirmation from the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây