利润表
—
Gợi nhớ
Từ "利润表" (lìrùn biǎo) mang nghĩa "báo cáo lợi nhuận, báo cáo kết quả kinh doanh", kết hợp bởi 利 (lì - lợi): "lợi ích" + 润 (rùn - nhuận): "ẩm" + 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利). • Chữ 润: Dòng nước mát (氵) tích tụ thêm trong tháng nhuận (闰) thấm đẫm ruộng đồng, làm vạn vật ẩm mượt và sinh ra lợi nhuận (润). • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 利润表
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:báo cáo lợi nhuận, báo cáo kết quả kinh doanh
Ví dụ (3)
财务部正在核对利润表。
Phòng tài vụ đang đối chiếu báo cáo lợi nhuận (báo cáo kết quả kinh doanh).
The finance department is verifying the income statement.
报表里需要列出利润表。
Trong báo cáo cần liệt kê báo cáo lợi nhuận (báo cáo kết quả kinh doanh).
The income statement needs to be included in the report.
利润表需要经理确认。
Báo cáo lợi nhuận (báo cáo kết quả kinh doanh) cần quản lý xác nhận.
The income statement requires confirmation from the manager.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây