ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
利润率
lìrùn lǜ
biên lợi nhuận, tỷ suất lợi nhuận
Hán việt: lợi nhuận suất
—

Gợi nhớ

Từ "利润率" (lìrùn lǜ) mang nghĩa "biên lợi nhuận, tỷ suất lợi nhuận", kết hợp bởi 利 (lì - lợi): "lợi ích" + 润 (rùn - nhuận): "ẩm" + 率 (lǜ / shuài - suất): "tỷ lệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利). • Chữ 润: Dòng nước mát (氵) tích tụ thêm trong tháng nhuận (闰) thấm đẫm ruộng đồng, làm vạn vật ẩm mượt và sinh ra lợi nhuận (润). • Chữ 率: Từ đỉnh chỉ huy (亠) nắm giữ mối tơ trung tâm (幺) điều phối mười phương (十) cùng tiến bước theo một định mức gọi là dẫn dắt, tỷ lệ (率).

Thành phần cấu tạo

利润率
lìrùn lǜ
biên lợi nhuận, tỷ suất lợi nhuận
利
lì • lợi
lợi ích
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
润
rùn • nhuận
ẩm
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
闰
Chữ Nhuận
Tháng nhuận, dư ra / âm đọc (bên phải)
率
lǜ / shuài • suất
tỷ lệ
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ (giao nhau)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:biên lợi nhuận, tỷ suất lợi nhuận
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在fēnxī分析lìrùnlǜ利润率。
Phòng tài vụ đang phân tích biên lợi nhuận (tỷ suất lợi nhuận).
The finance department is analyzing the profit margin.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出lìrùnlǜ利润率。
Trong báo cáo cần liệt kê biên lợi nhuận (tỷ suất lợi nhuận).
The profit margin needs to be listed in the report.
lìrùnlǜ利润率xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Biên lợi nhuận (tỷ suất lợi nhuận) cần quản lý xác nhận.
The profit margin needs to be confirmed by the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây