利润率
—
Gợi nhớ
Từ "利润率" (lìrùn lǜ) mang nghĩa "biên lợi nhuận, tỷ suất lợi nhuận", kết hợp bởi 利 (lì - lợi): "lợi ích" + 润 (rùn - nhuận): "ẩm" + 率 (lǜ / shuài - suất): "tỷ lệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利). • Chữ 润: Dòng nước mát (氵) tích tụ thêm trong tháng nhuận (闰) thấm đẫm ruộng đồng, làm vạn vật ẩm mượt và sinh ra lợi nhuận (润). • Chữ 率: Từ đỉnh chỉ huy (亠) nắm giữ mối tơ trung tâm (幺) điều phối mười phương (十) cùng tiến bước theo một định mức gọi là dẫn dắt, tỷ lệ (率).
Thành phần cấu tạo
Từ ghép (3)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:biên lợi nhuận, tỷ suất lợi nhuận
Ví dụ (3)
财务部正在分析利润率。
Phòng tài vụ đang phân tích biên lợi nhuận (tỷ suất lợi nhuận).
The finance department is analyzing the profit margin.
报表里需要列出利润率。
Trong báo cáo cần liệt kê biên lợi nhuận (tỷ suất lợi nhuận).
The profit margin needs to be listed in the report.
利润率需要经理确认。
Biên lợi nhuận (tỷ suất lợi nhuận) cần quản lý xác nhận.
The profit margin needs to be confirmed by the manager.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây