ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
税后利润率
shuì hòu lìrùn lǜ
tỷ suất lợi nhuận sau thuế
Hán việt: thuế hậu lợi nhuận suất
—

Gợi nhớ

Từ "税后利润率" (shuì hòu lìrùn lǜ) mang nghĩa "tỷ suất lợi nhuận sau thuế", kết hợp bởi 税 (shuì - thuế): "Thuế" + 后 (hòu - hậu): "sau" + 利 (lì - lợi): "lợi ích" + 润 (rùn - nhuận): "ẩm" + 率 (lǜ / shuài - suất): "tỷ lệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 税: Người nông dân vui vẻ đem phần lúa gạo (禾) thu hoạch được đi trao đổi, nộp (兑) vào kho nhà nước để đóng thuế (税). • Chữ 后: Đứng nép phía sau vách đá (厂) rồi mới mở miệng (口) truyền lệnh cho mọi người đi theo ở phía sau (后). • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利). • Chữ 润: Dòng nước mát (氵) tích tụ thêm trong tháng nhuận (闰) thấm đẫm ruộng đồng, làm vạn vật ẩm mượt và sinh ra lợi nhuận (润). • Chữ 率: Từ đỉnh chỉ huy (亠) nắm giữ mối tơ trung tâm (幺) điều phối mười phương (十) cùng tiến bước theo một định mức gọi là dẫn dắt, tỷ lệ (率).

Thành phần cấu tạo

税后利润率
shuì hòu lìrùn lǜ
tỷ suất lợi nhuận sau thuế
税
shuì • thuế
Thuế
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
兑
Giản thể từ 兌
Hình người vui vẻ trao đổi (phồn thể) (bên phải)
后
hòu • hậu
sau
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
利
lì • lợi
lợi ích
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
润
rùn • nhuận
ẩm
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
闰
Chữ Nhuận
Tháng nhuận, dư ra / âm đọc (bên phải)
率
lǜ / shuài • suất
tỷ lệ
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ (giao nhau)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tỷ suất lợi nhuận sau thuế
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在fēnxī分析shuì税hòu后lìrùnlǜ利润率。
Phòng tài vụ đang phân tích tỷ suất lợi nhuận sau thuế.
The finance department is analyzing the after-tax profit margin.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出shuì税hòu后lìrùnlǜ利润率。
Trong báo cáo cần liệt kê tỷ suất lợi nhuận sau thuế.
The after-tax profit margin needs to be listed in the report.
shuì税hòu后lìrùnlǜ利润率xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Tỷ suất lợi nhuận sau thuế cần quản lý xác nhận.
The after-tax profit margin requires the manager's confirmation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây