ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
营运利润率
yíngyùn lìrùn lǜ
biên lợi nhuận hoạt động
Hán việt: doanh vận lợi nhuận suất
—

Gợi nhớ

Từ "营运利润率" (yíngyùn lìrùn lǜ) mang nghĩa "biên lợi nhuận hoạt động", kết hợp bởi 营 (yíng - doanh): "doanh trại" + 运 (yùn - vận): "vận chuyển" + 利 (lì - lợi): "lợi ích" + 润 (rùn - nhuận): "ẩm" + 率 (lǜ / shuài - suất): "tỷ lệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 营: Dưới mái lều cỏ (艹) trùm kín (冖) có những dãy phòng nối tiếp nhau (吕) của khu doanh trại và nơi kinh doanh (营). • Chữ 运: Bước chân di chuyển (辶) không ngừng như đám mây (云) bay khắp bốn phương, biểu thị sự vận chuyển và vận mệnh (运). • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利). • Chữ 润: Dòng nước mát (氵) tích tụ thêm trong tháng nhuận (闰) thấm đẫm ruộng đồng, làm vạn vật ẩm mượt và sinh ra lợi nhuận (润). • Chữ 率: Từ đỉnh chỉ huy (亠) nắm giữ mối tơ trung tâm (幺) điều phối mười phương (十) cùng tiến bước theo một định mức gọi là dẫn dắt, tỷ lệ (率).

Thành phần cấu tạo

营运利润率
yíngyùn lìrùn lǜ
biên lợi nhuận hoạt động
营
yíng • doanh
doanh trại
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía trên)
吕
Lữ
Lữ / âm đọc (phía dưới)
运
yùn • vận
vận chuyển
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
云
Vân
Mây / âm đọc (phía trên)
利
lì • lợi
lợi ích
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
润
rùn • nhuận
ẩm
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
闰
Chữ Nhuận
Tháng nhuận, dư ra / âm đọc (bên phải)
率
lǜ / shuài • suất
tỷ lệ
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ (giao nhau)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:biên lợi nhuận hoạt động
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在fēnxī分析yíngyùn营运lìrùnlǜ利润率。
Phòng tài vụ đang phân tích biên lợi nhuận hoạt động.
The finance department is analyzing the operating profit margin.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出yíngyùn营运lìrùnlǜ利润率。
Trong báo cáo cần liệt kê biên lợi nhuận hoạt động.
The operating profit margin needs to be listed in the report.
yíngyùn营运lìrùnlǜ利润率xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Biên lợi nhuận hoạt động cần quản lý xác nhận.
The operating profit margin needs to be confirmed by the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây