ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
润滑脂
rùnhuázhī
Mỡ bôi trơn / Mỡ bò
Hán việt: nhuận hoạt chi
—

Gợi nhớ

Từ "润滑脂" (rùnhuázhī) mang nghĩa "Mỡ bôi trơn / Mỡ bò", kết hợp bởi 润 (rùn - nhuận): "ẩm" + 滑 (huá - hoạt): "Trơn" + 脂 (zhī - chi): "mỡ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 润: Dòng nước mát (氵) tích tụ thêm trong tháng nhuận (闰) thấm đẫm ruộng đồng, làm vạn vật ẩm mượt và sinh ra lợi nhuận (润). • Chữ 滑: Dòng nước (氵) chảy tràn qua bề mặt khúc xương (骨) nhẵn bóng khiến ai bước lên cũng dễ bị trơn, trượt (滑). • Chữ 脂: Phần thịt trên cơ thể (月) tích tụ những dưỡng chất béo ngậy và thơm ngon (旨) chính là lớp mỡ, chất béo (脂).

Thành phần cấu tạo

润滑脂
rùnhuázhī
Mỡ bôi trơn / Mỡ bò
润
rùn • nhuận
ẩm
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
闰
Chữ Nhuận
Tháng nhuận, dư ra / âm đọc (bên phải)
滑
huá • hoạt
Trơn
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
骨
Bộ Cốt
Bộ xương / âm đọc (bên phải)
脂
zhī • chi
mỡ
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
旨
Chỉ
Mục đích / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mỡ bôi trơn / Mỡ bò
Ví dụ (3)
gǔndòngzhóuchéng滚动轴承nèibù内部zhuāngtián装填de的rùnhuázhī润滑脂bù不yí宜guò过duō多,yìbān一般wèi为róngjī容积de的sānfēnzhīyī三分之一。
Lượng mỡ bôi trơn tra vào bên trong vòng bi lăn không nên quá nhiều, thường chiếm một phần ba thể tích khoang.
The lubricating grease filled inside the rolling bearing should not be too much, generally one-third of the volume.
lǐ锂jī基rùnhuázhī润滑脂jùyǒu具有liánghǎo良好de的nàishuǐxìng耐水性hé和jīxiè机械āndìngxìng安定性。
Mỡ bôi trơn gốc Lithium có tính kháng nước và độ ổn định cơ học rất tốt.
Lithium-based lubricating grease has good water resistance and mechanical stability.
qìwēn气温jiào较dī低shí时yìng应xuǎnyòng选用dīwēn低温zhāndù粘度jiào较xiǎo小de的rùnhuázhī润滑脂。
Khi nhiệt độ môi trường thấp nên chọn loại mỡ bôi trơn có độ nhớt nhiệt độ thấp nhỏ hơn.
When ambient temperatures are low, lubricating grease with lower low-temperature viscosity should be selected.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây