ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
脂肪
zhīfáng
chất béo, mỡ, lipit.
Hán việt: chi phương
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Lớp mô mềm béo ngậy thơm ngon (脂: bộ Nhục 月 và chữ Chỉ 旨) tích tụ thành từng mảng dày (肪: bộ Nhục ⺼ và chữ Phương 方) dưới da để dự trữ năng lượng cho cơ thể chính là "chất béo, mỡ" (脂肪).

Thành phần cấu tạo

脂肪
zhīfáng
Chất béo, mỡ
脂
zhī • chi
mỡ
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
旨
Chỉ
Mục đích / âm đọc (bên phải)
肪
fáng • phương
mỡ
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)
方
Phương
Vuông / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chất béo, mỡ, lipit.
Ví dụ (5)
wèile为了jiànkāng健康,wǒmen我们yào要jiǎnshǎo减少zhīfáng脂肪de的shèrùliàng摄入量。
Vì sức khỏe, chúng ta phải giảm lượng chất béo nạp vào.
For the sake of our health, we should reduce our fat intake.
yùndòng运动shì是ránshāo燃烧duōyú多余zhīfáng脂肪de的zuì最yǒuxiào有效fāngfǎ方法。
Vận động là phương pháp hiệu quả nhất để đốt cháy mỡ thừa.
Exercise is the most effective way to burn excess fat.
zhè这zhǒng种niúnǎi牛奶shì是dī低zhīfáng脂肪de的。
Loại sữa bò này là loại ít béo (low fat).
This milk is low in fat.
guò过duō多de的tǐnèi体内zhīfáng脂肪huì会dǎozhì导致duōzhǒng多种jíbìng疾病。
Mỡ trong cơ thể quá nhiều sẽ dẫn đến nhiều loại bệnh tật.
Excess body fat can lead to a variety of diseases.
zhīfánggān脂肪肝shì是yì一zhǒng种chángjiàn常见de的gānzàng肝脏jíbìng疾病。
Gan nhiễm mỡ là một loại bệnh gan thường gặp.
Fatty liver is a common liver disease.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây