ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
导热硅脂
dǎorè guīzhī
Keo tản nhiệt / Silicone tản nhiệt
Hán việt: đạo nhiệt khuê chi
—

Gợi nhớ

Từ "导热硅脂" (dǎorè guīzhī) mang nghĩa "Keo tản nhiệt / Silicone tản nhiệt", kết hợp bởi 导 (dǎo - đạo): "Dẫn dắt" + 热 (rè - nhiệt): "nóng" + 硅 (guī - khuê): "nguyên tố hóa học Silicon" + 脂 (zhī - chi): "mỡ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 导: Trên con đường quanh co phía trước (巳), có bàn tay (寸) tận tình chỉ lối để dẫn dắt, hướng dẫn mọi người đi đúng hướng (导). • Chữ 热: Đôi tay cầm nắm đồ vật (执) hơ trên ngọn lửa đỏ rực (灬) làm tỏa ra hơi ấm bỏng rát là nóng, nhiệt tình (热). • Chữ 硅: Tinh thể khoáng đá (石) được tinh luyện phẳng phiu như viên ngọc khuê (圭) để chế tạo chip điện tử, chính là nguyên tố Silicon (硅). • Chữ 脂: Phần thịt trên cơ thể (月) tích tụ những dưỡng chất béo ngậy và thơm ngon (旨) chính là lớp mỡ, chất béo (脂).

Thành phần cấu tạo

导热硅脂
dǎorè guīzhī
Keo tản nhiệt / Silicone tản nhiệt
导
dǎo • đạo
Dẫn dắt
巳
Bộ Tỵ
Con đường uốn lượn phía trước (phía trên)
寸
Bộ Thốn
Bàn tay cầm gậy chỉ đường (phía dưới)
热
rè • nhiệt
nóng
执
Chấp
Cầm nắm (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (4 chấm)
Lửa (phía dưới)
硅
guī • khuê
nguyên tố hóa học Silicon
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
圭
Khuê
Viên ngọc / âm đọc (bên phải)
脂
zhī • chi
mỡ
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
旨
Chỉ
Mục đích / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Keo tản nhiệt / Silicone tản nhiệt
Ví dụ (3)
ānzhuāng安装cpuCPUsànrèpiàn散热片qián前,yào要zài在xīnpiàn芯片biǎomiàn表面jūnyún均匀túshàngyìcéng涂上一层báobáo薄薄de的dǎorè导热guī硅zhī脂yǐ以páichú排除wēikǒng微孔kōngqì空气。
Trước khi lắp phiến tản nhiệt CPU, cần bôi đều một lớp mỏng keo tản nhiệt lên bề mặt chip để triệt tiêu lớp không khí trong các lỗ li ti.
Before installing the CPU heatsink, a thin, even layer of thermal paste should be applied to the chip surface to eliminate air in microscopic surface gaps.
zhè这hé盒gāoxìngnéng高性能huīsè灰色dǎorè导热guī硅zhī脂de的dǎorè导热xìshù系数dádào达到le了měi每mǐ米kāi'ěrwén开尔文shí'èr十二wǎtè瓦特,xìngnéng性能fēicháng非常yōuxiù优秀。
Hộp keo tản nhiệt màu xám hiệu suất cao này có hệ số dẫn nhiệt đạt tới 12 W trên mét Kelvin, tính năng vô cùng vượt trội.
This tube of high-performance gray thermal paste has a thermal conductivity of 12 watts per meter-kelvin (W/m·K), offering outstanding performance.
dǎorè导热guī硅zhī脂zài在shǐyòng使用liǎngsān两三nián年hòu后huì会gānzào干燥yìnghuà硬化,xūyào需要dìngqī定期qīnglǐ清理gānjìng干净lǎo老jiù旧guī硅zhī脂bìng并chóngxīn重新túmǒ涂抹。
Keo tản nhiệt sau khi dùng từ 2 đến 3 năm sẽ bị khô cứng lại, cần định kỳ làm sạch lớp keo cũ và bôi mới lại.
Thermal paste dries out and hardens after two to three years of use, so the old paste needs to be cleaned off and reapplied periodically.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây