ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
硅
guī
nguyên tố hóa học Silicon
Hán việt: khuê
一ノ丨フ一一丨一一丨一
11
—

Gợi nhớ

Tinh thể khoáng đá (石) được tinh luyện phẳng phiu như viên ngọc khuê (圭) để chế tạo chip điện tử, chính là nguyên tố Silicon (硅).

Thành phần cấu tạo

硅
guī
nguyên tố hóa học Silicon
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
圭
Khuê
Viên ngọc / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nguyên tố hóa học Silicon
Ví dụ (3)
guī硅shì是bàndǎotǐxīnpiàn半导体芯片de的zhòngyào重要yuánliào原料。
Silicon là nguyên liệu quan trọng của chip bán dẫn.
Silicon is an important material for semiconductor chips.
guījiāo硅胶chǎnpǐn产品nàigāowēn耐高温qiě且huánbǎo环保。
Sản phẩm keo silicon chịu nhiệt độ cao và bảo vệ môi trường.
Silicone products are heat-resistant and eco-friendly.
xīnpiàn芯片chǎnyè产业jí集jù聚zài在guīgǔ硅谷。
Ngành công nghiệp chip tụ họp ở Thung lũng Silicon.
The chip industry gathers in Silicon Valley.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây