硅
一ノ丨フ一一丨一一丨一
11
—
Gợi nhớ
Tinh thể khoáng đá (石) được tinh luyện phẳng phiu như viên ngọc khuê (圭) để chế tạo chip điện tử, chính là nguyên tố Silicon (硅).
Thành phần cấu tạo
硅
nguyên tố hóa học Silicon
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
圭
Khuê
Viên ngọc / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (1)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:nguyên tố hóa học Silicon
Ví dụ (3)
硅是半导体芯片的重要原料。
Silicon là nguyên liệu quan trọng của chip bán dẫn.
Silicon is an important material for semiconductor chips.
硅胶产品耐高温且环保。
Sản phẩm keo silicon chịu nhiệt độ cao và bảo vệ môi trường.
Silicone products are heat-resistant and eco-friendly.
芯片产业集聚在硅谷。
Ngành công nghiệp chip tụ họp ở Thung lũng Silicon.
The chip industry gathers in Silicon Valley.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây