瑰
一一丨一ノ丨フ一一ノフフ丶
13
朵
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Viên đá ngọc quý (王) tỏa ánh sáng kỳ ảo đầy mê hoặc (鬼), sánh ngang vẻ đẹp kiêu sa của đóa hoa hồng và đá quý (瑰).
Thành phần cấu tạo
瑰
ngọc đẹp; quý lạ, phi thường
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
鬼
Bộ Quỷ
Con quỷ, linh hồn / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / tính từ
Nghĩa:ngọc đẹp; quý lạ, phi thường
Ví dụ (3)
这件艺术品瑰丽夺目。
Tác phẩm nghệ thuật này lộng lẫy chói mắt.
This artwork is magnificent and dazzling.
他收藏了一块瑰宝。
Anh ấy sưu tầm một báu vật quý lạ.
He collected a rare treasure.
玫瑰花开得很美。
Hoa hồng nở rất đẹp.
The roses are blooming beautifully.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây