ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
瑰
guī
ngọc đẹp; quý lạ, phi thường
Hán việt: côi
一一丨一ノ丨フ一一ノフフ丶
13
朵
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Viên đá ngọc quý (王) tỏa ánh sáng kỳ ảo đầy mê hoặc (鬼), sánh ngang vẻ đẹp kiêu sa của đóa hoa hồng và đá quý (瑰).

Thành phần cấu tạo

瑰
guī
ngọc đẹp; quý lạ, phi thường
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
鬼
Bộ Quỷ
Con quỷ, linh hồn / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:ngọc đẹp; quý lạ, phi thường
Ví dụ (3)
zhè这jiàn件yìshùpǐn艺术品guīlì瑰丽duómù夺目。
Tác phẩm nghệ thuật này lộng lẫy chói mắt.
This artwork is magnificent and dazzling.
tā他shōucáng收藏le了yí一kuài块guībǎo瑰宝。
Anh ấy sưu tầm một báu vật quý lạ.
He collected a rare treasure.
méiguīhuā玫瑰花kāi开de得hěn很měi美。
Hoa hồng nở rất đẹp.
The roses are blooming beautifully.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây