ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鲑
guī
cá hồi (viết gọn của 鲑鱼)
Hán việt: khuê
ノフ丨フ一丨一一一丨一一丨一
14
—

Gợi nhớ

Loài cá quý (鱼) có thớ thịt hồng óng ánh như viên ngọc khuê (圭) bơi ngược dòng vượt thác chính là con cá hồi (鲑).

Thành phần cấu tạo

鲑
guī
cá hồi (viết gọn của 鲑鱼)
鱼
Bộ Ngư (giản thể)
Con cá, thủy sản (bên trái)
圭
Khuê
Viên ngọc / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cá hồi (viết gọn của 鲑鱼)
Ví dụ (3)
xīnxiān新鲜de的guīyú鲑鱼ròuzhì肉质fēicháng非常xì细nèn嫩。
Thịt cá hồi tươi ngon vô cùng mềm mịn.
Fresh salmon meat is very tender.
hěn很duō多rén人xǐhuan喜欢chī吃nuówēi挪威jìnkǒu进口de的guīyú鲑鱼。
Rất nhiều người thích ăn cá hồi nhập khẩu Na Uy.
Many people like eating salmon imported from Norway.
jiān煎guīyú鲑鱼pèi配níngméngzhī柠檬汁wèidào味道juéjiā绝佳。
Cá hồi áp chảo kèm nước chanh hương vị tuyệt hảo.
Pan-fried salmon with lemon juice tastes superb.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây