鲑
ノフ丨フ一丨一一一丨一一丨一
14
—
Gợi nhớ
Loài cá quý (鱼) có thớ thịt hồng óng ánh như viên ngọc khuê (圭) bơi ngược dòng vượt thác chính là con cá hồi (鲑).
Thành phần cấu tạo
鲑
cá hồi (viết gọn của 鲑鱼)
鱼
Bộ Ngư (giản thể)
Con cá, thủy sản (bên trái)
圭
Khuê
Viên ngọc / âm đọc (bên phải)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:cá hồi (viết gọn của 鲑鱼)
Ví dụ (3)
新鲜的鲑鱼肉质非常细嫩。
Thịt cá hồi tươi ngon vô cùng mềm mịn.
Fresh salmon meat is very tender.
很多人喜欢吃挪威进口的鲑鱼。
Rất nhiều người thích ăn cá hồi nhập khẩu Na Uy.
Many people like eating salmon imported from Norway.
煎鲑鱼配柠檬汁味道绝佳。
Cá hồi áp chảo kèm nước chanh hương vị tuyệt hảo.
Pan-fried salmon with lemon juice tastes superb.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây