ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鲑鱼
guī yú
cá hồi
Hán việt: khuê ngư
—

Gợi nhớ

Từ "鲑鱼" (guī yú) mang nghĩa "cá hồi", kết hợp bởi 鲑 (guī - khuê): "cá hồi (viết gọn của 鲑鱼)" + 鱼 (yú - ngư): "con cá". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 鲑: Loài cá quý (鱼) có thớ thịt hồng óng ánh như viên ngọc khuê (圭) bơi ngược dòng vượt thác chính là con cá hồi (鲑). • Chữ 鱼: Sinh vật có cái đầu nhọn (𠂊), mình phủ vảy đan như ô ruộng (田) và chiếc đuôi dẹt (一) tung tăng bơi lội dưới nước là con cá (鱼).

Thành phần cấu tạo

鲑鱼
guī yú
cá hồi
鲑
guī • khuê
cá hồi (viết gọn của 鲑鱼)
鱼
Bộ Ngư (giản thể)
Con cá, thủy sản (bên trái)
圭
Khuê
Viên ngọc / âm đọc (bên phải)
鱼
yú • ngư
con cá
𠂊
Bộ Đao (đầu cá)
Phần đầu nhọn của con cá (phía trên)
田
Bộ Điền
Thân cá có vảy đan như ô ruộng (ở giữa)
一
Bộ Nhất
Đuôi cá vẫy dưới nước (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cá hồi
Ví dụ (3)
guīyú鲑鱼měinián每年dōu都huì会nìliú'érshàng逆流而上chǎnluǎn产卵。
Cá hồi hằng năm đều bơi ngược dòng nước để đẻ trứng.
Salmon swim upstream every year to spawn.
zhè这jiā家cāntīng餐厅de的jiān煎guīyú鲑鱼fēicháng非常měiwèi美味。
Món cá hồi áp chảo của nhà hàng này rất ngon miệng.
The pan-fried salmon at this restaurant is delicious.
guīyú鲑鱼hányǒu含有fēngfù丰富de的yíngyǎng营养chéngfèn成分。
Cá hồi chứa hàm lượng chất dinh dưỡng phong phú.
Salmon is rich in nutrients.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây