ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
诡
guǐ
xảo quyệt, gian xảo
Hán việt: quỷ
丶フノフ一ノフフ
8
个
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Lời nói (讠) nguy hiểm (危) lừa gạt, mưu mô quỷ quyệt, xảo quyệt (诡).

Thành phần cấu tạo

诡
guǐ
xảo quyệt, gian xảo
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
危
Nguy
Nguy hiểm / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:xảo quyệt, gian xảo
Ví dụ (5)
nà那gè个piànzi骗子guǐjìduōduān诡计多端,dàjiā大家yídìng一定yào要xiǎoxīn小心shàngdàng上当。
Tên lừa đảo đó vô cùng xảo quyệt (lắm mưu nhiều kế), mọi người nhất định phải cẩn thận kẻo mắc lừa.
That swindler is full of tricks, so everyone must be careful not to be deceived.
shāngchǎng商场shàng上chōngmǎn充满le了yīnxiǎn阴险guǐ诡zhà诈de的jìngzhēng竞争。
Trên thương trường đầy rẫy những sự cạnh tranh âm hiểm và gian xảo.
The business world is full of sinister and deceitful competition.
miànduì面对quèzáo确凿de的zhèngjù证据,tā他hái还zài在shìtú试图guǐ诡biàn辩。
Đối mặt với bằng chứng xác thực, anh ta vẫn đang cố gắng dùng lời lẽ xảo quyệt để ngụy biện.
Even in the face of conclusive evidence, he was still trying to argue sophistically.
tā他zhè这gè个rén人shífēn十分jiǎohuá狡猾,xīnlǐ心里zǒngshì总是cáng藏zhe着hěn很duō多guǐjì诡计。
Người này vô cùng giảo hoạt, trong lòng luôn che giấu rất nhiều âm mưu gian xảo.
He is extremely cunning and always has plenty of schemes hidden in his mind.
tā他de的xíngshì行事zuòfēng作风shífēn十分guǐjué诡谲,ràng让rén人nányǐ难以fángbèi防备。
Phong cách làm việc của anh ta vô cùng quỷ quyệt (gian xảo), khiến người khác khó mà đề phòng.
His way of doing things is highly unpredictable and hard to guard against.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây