癸
フ丶ノノ丶一一ノ丶
9
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Đôi bàn chân xoay hướng (癶) bước đi dưới bầu trời (天) khép lại một vòng tuần hoàn của mười thiên can để mở đầu chu kỳ mới, đó là can Quý (癸).
Thành phần cấu tạo
癸
Quý; can thứ mười trong Thiên Can
癶
Bộ Bát
Hai chân (phía trên)
天
Thiên
Trời (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Quý; can thứ mười trong Thiên Can
Ví dụ (5)
明年是癸卯年。
Năm sau là năm Quý Mão.
Next year is the Year of Gui-Mao.
天干的第十位,也是最后一个是癸。
Vị trí thứ mười của Thiên can, cũng là vị trí cuối cùng là Quý.
The tenth and final Heavenly Stem is Gui.
在中国传统五行中,壬与癸同属于水。
Trong ngũ hành truyền thống của Trung Quốc, Nhâm và Quý đều thuộc hành Thủy.
In traditional Chinese five-element theory, Ren and Gui both belong to water.
算命先生说他的生辰八字里带有癸水。
Thầy bói nói trong bát tự ngày sinh của anh ấy có mang Quý Thủy.
The fortune-teller said that his Four Pillars chart contains Gui Water.
中医里的“天癸”与人体的生长发育密切相关。
"Thiên quý" trong Đông y có liên quan mật thiết đến sự sinh trưởng và phát triển của cơ thể con người.
In traditional Chinese medicine, "Tiangui" is closely related to human growth and development.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây