ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
癸
guǐ
Quý; can thứ mười trong Thiên Can
Hán việt: quý
フ丶ノノ丶一一ノ丶
9
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Đôi bàn chân xoay hướng (癶) bước đi dưới bầu trời (天) khép lại một vòng tuần hoàn của mười thiên can để mở đầu chu kỳ mới, đó là can Quý (癸).

Thành phần cấu tạo

癸
guǐ
Quý; can thứ mười trong Thiên Can
癶
Bộ Bát
Hai chân (phía trên)
天
Thiên
Trời (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quý; can thứ mười trong Thiên Can
Ví dụ (5)
míngnián明年shì是guǐ癸mǎo卯nián年。
Năm sau là năm Quý Mão.
Next year is the Year of Gui-Mao.
tiān天gān干de的dìshí第十wèi位,yě也shì是zuìhòu最后yí一gè个shì是guǐ癸。
Vị trí thứ mười của Thiên can, cũng là vị trí cuối cùng là Quý.
The tenth and final Heavenly Stem is Gui.
zài在zhōngguó中国chuántǒng传统wǔxíng五行zhōng中,rén壬yǔ与guǐ癸tóng同shǔyú属于shuǐ水。
Trong ngũ hành truyền thống của Trung Quốc, Nhâm và Quý đều thuộc hành Thủy.
In traditional Chinese five-element theory, Ren and Gui both belong to water.
suànmìng算命xiānsheng先生shuō说tā他de的shēngchénbāzì生辰八字lǐ里dàiyǒu带有guǐ癸shuǐ水。
Thầy bói nói trong bát tự ngày sinh của anh ấy có mang Quý Thủy.
The fortune-teller said that his Four Pillars chart contains Gui Water.
zhōngyī中医lǐ里de的“tiān天guǐ癸”yǔ与réntǐ人体de的shēngzhǎng生长fāyù发育mìqièxiāngguān密切相关。
"Thiên quý" trong Đông y có liên quan mật thiết đến sự sinh trưởng và phát triển của cơ thể con người.
In traditional Chinese medicine, "Tiangui" is closely related to human growth and development.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây