ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
跪
guì
quỳ, quỳ gối.
Hán việt: quỵ
丨フ一丨一丨一ノフ一ノフフ
13
HSK6
—

Gợi nhớ

Trước tình thế nguy cấp (危), người lính phải gập đôi bàn chân (足) hạ mình xuống đất để hành lễ quỳ gối (跪).

Thành phần cấu tạo

跪
guì
Quỳ gối
足
Bộ Túc
Bàn chân, đầy đủ (bên trái)
危
Nguy
Nguy hiểm / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:quỳ, quỳ gối.
Ví dụ (5)
tā他dān单xī膝guìxià跪下,xiàng向nǚyǒu女友qiúhūn求婚。
Anh ấy quỳ một gối xuống, cầu hôn bạn gái.
He got down on one knee and proposed to his girlfriend.
gǔdài古代dàchén大臣jiàn见huángdì皇帝yào要xíng行guìbài跪拜lǐ礼。
Thời xưa đại thần gặp hoàng đế phải hành lễ quỳ lạy.
In ancient times, ministers had to kneel and bow before the emperor.
wèile为了qíqiú祈求yuánliàng原谅,tā他zài在ménwài门外guì跪le了yì一zhěngyè整夜。
Để cầu xin tha thứ, anh ấy đã quỳ ngoài cửa suốt một đêm.
To beg for forgiveness, he knelt outside the door all night.
háizi孩子men们guì跪zài在dì地shàng上wán玩dàn弹zhū珠。
Lũ trẻ quỳ trên đất bắn bi.
The children were kneeling on the ground playing marbles.
nán男ér儿xīxià膝下yǒu有huángjīn黄金,zhǐ只guì跪cāngtiān苍天hé和niáng娘qīn亲。
Dưới đầu gối nam nhi có vàng (không được tùy tiện quỳ), chỉ quỳ trời xanh và mẹ cha.
A man has gold beneath his knees; he kneels only to heaven and his mother.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây