ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
玫瑰酒
méiguījiǔ
Rượu nho hồng
Hán việt: mai côi tửu
束, 朵, 棵, 株
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "玫瑰酒" (méiguījiǔ) mang nghĩa "Rượu nho hồng", kết hợp bởi 玫 (méi - mai): "hoa hồng" + 瑰 (guī - côi): "ngọc đẹp" + 酒 (jiǔ - tửu): "rượu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 玫: Viên ngọc quý (王) mang những đường vân văn chương (文) đỏ thắm kiêu sa như đóa hoa hồng (玫). • Chữ 瑰: Viên đá ngọc quý (王) tỏa ánh sáng kỳ ảo đầy mê hoặc (鬼), sánh ngang vẻ đẹp kiêu sa của đóa hoa hồng và đá quý (瑰). • Chữ 酒: Dòng nước (氵) ủ trong chiếc bình gốm (酉) cho lên men dậy hương thơm nồng chính là bầu rượu (酒).

Thành phần cấu tạo

玫瑰酒
méiguījiǔ
Rượu nho hồng
玫
méi • mai
hoa hồng
王
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (bên trái)
文
Văn
Hoa văn / âm đọc (bên phải)
瑰
guī • côi
ngọc đẹp
王
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (bên trái)
鬼
Bộ Quỷ
Con quỷ, linh hồn / âm đọc (bên phải)
酒
jiǔ • tửu
rượu
氵
Bộ Thủy (ba chấm nước)
Nước, chất lỏng (nằm bên trái)
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Rượu nho hồng
Ví dụ (3)
xiàtiān夏天hē喝bīng冰méiguījiǔ玫瑰酒hěn很shūfu舒服。
Mùa hè uống rượu vang hồng lạnh rất dễ chịu.
Drinking chilled rosé wine in the summer is very pleasant.
zhè这píng瓶méiguījiǔ玫瑰酒yánsè颜色hěn很hǎokàn好看。
Chai rượu vang hồng này có màu rất đẹp.
This bottle of rosé wine has a lovely color.
méiguījiǔ玫瑰酒shìhé适合pèi配shālā沙拉。
Rượu vang hồng hợp ăn kèm salad.
Rosé wine goes well with salad.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây