玫瑰酒
束, 朵, 棵, 株
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "玫瑰酒" (méiguījiǔ) mang nghĩa "Rượu nho hồng", kết hợp bởi 玫 (méi - mai): "hoa hồng" + 瑰 (guī - côi): "ngọc đẹp" + 酒 (jiǔ - tửu): "rượu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 玫: Viên ngọc quý (王) mang những đường vân văn chương (文) đỏ thắm kiêu sa như đóa hoa hồng (玫). • Chữ 瑰: Viên đá ngọc quý (王) tỏa ánh sáng kỳ ảo đầy mê hoặc (鬼), sánh ngang vẻ đẹp kiêu sa của đóa hoa hồng và đá quý (瑰). • Chữ 酒: Dòng nước (氵) ủ trong chiếc bình gốm (酉) cho lên men dậy hương thơm nồng chính là bầu rượu (酒).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 玫瑰酒
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Rượu nho hồng
Ví dụ (3)
夏天喝冰玫瑰酒很舒服。
Mùa hè uống rượu vang hồng lạnh rất dễ chịu.
Drinking chilled rosé wine in the summer is very pleasant.
这瓶玫瑰酒颜色很好看。
Chai rượu vang hồng này có màu rất đẹp.
This bottle of rosé wine has a lovely color.
玫瑰酒适合配沙拉。
Rượu vang hồng hợp ăn kèm salad.
Rosé wine goes well with salad.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây