脂
ノフ一一ノフ丨フ一一
10
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Phần thịt trên cơ thể (月) tích tụ những dưỡng chất béo ngậy và thơm ngon (旨) chính là lớp mỡ, chất béo (脂).
Thành phần cấu tạo
脂
mỡ, chất béo
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
旨
Chỉ
Mục đích / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (4)
Từ đồng âm (45)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:mỡ, chất béo
Ví dụ (5)
这种食物含有大量脂肪。
Loại thức ăn này chứa lượng lớn chất béo.
This kind of food contains a lot of fat.
他的血脂偏高,需要注意饮食。
Mỡ máu của anh ấy hơi cao, cần chú ý ăn uống.
His blood lipid levels are high, so he needs to watch his diet.
我每天早上喝一杯脱脂牛奶。
Mỗi buổi sáng tôi uống một cốc sữa tách béo.
I drink a glass of skim milk every morning.
医生建议他多吃蔬菜来降脂。
Bác sĩ khuyên anh ấy ăn nhiều rau để giảm mỡ.
The doctor advised him to eat more vegetables to lower his blood fat.
洗脸可以清除脸上多余的皮脂。
Rửa mặt có thể loại bỏ bã nhờn (mỡ da) thừa trên mặt.
Washing your face can remove excess sebum from the skin.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây