ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
脂
zhī
mỡ, chất béo
Hán việt: chi
ノフ一一ノフ丨フ一一
10
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Phần thịt trên cơ thể (月) tích tụ những dưỡng chất béo ngậy và thơm ngon (旨) chính là lớp mỡ, chất béo (脂).

Thành phần cấu tạo

脂
zhī
mỡ, chất béo
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
旨
Chỉ
Mục đích / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mỡ, chất béo
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种shíwù食物hányǒu含有dàliàng大量zhīfáng脂肪。
Loại thức ăn này chứa lượng lớn chất béo.
This kind of food contains a lot of fat.
tā他de的xuèzhī血脂piān偏gāo高,xūyào需要zhùyì注意yǐnshí饮食。
Mỡ máu của anh ấy hơi cao, cần chú ý ăn uống.
His blood lipid levels are high, so he needs to watch his diet.
wǒ我měitiān每天zǎoshang早上hē喝yì一bēi杯tuō脱zhī脂niúnǎi牛奶。
Mỗi buổi sáng tôi uống một cốc sữa tách béo.
I drink a glass of skim milk every morning.
yīshēng医生jiànyì建议tā他duō多chī吃shūcài蔬菜lái来jiàng降zhī脂。
Bác sĩ khuyên anh ấy ăn nhiều rau để giảm mỡ.
The doctor advised him to eat more vegetables to lower his blood fat.
xǐliǎn洗脸kěyǐ可以qīngchú清除liǎn脸shàng上duōyú多余de的pízhī皮脂。
Rửa mặt có thể loại bỏ bã nhờn (mỡ da) thừa trên mặt.
Washing your face can remove excess sebum from the skin.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây