枝
一丨ノ丶一丨フ丶
8
根
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Cây (木) chia nhánh (支) tỏa ra, phần nhỏ mọc từ thân, cành 枝.
Thành phần cấu tạo
枝
Cành, nhánh
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
支
Chi
Nhánh / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
枝
Dùng cho cành hoa, cành cây có lá hoặc hoa (nhấn mạnh cành mọc tự nhiên).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 枝 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

两枝玫瑰花
Hai cành hoa hồng

三枝花
Ba cành hoa
Từ ghép (7)
Từ đồng âm (45)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:cành, nhánh, cành cây.
Ví dụ (5)
几只小鸟停在树枝上唱歌。
Mấy chú chim nhỏ đậu trên cành cây hót vang.
A few small birds perched on a branch, singing.
大风吹断了一根枯枝。
Gió lớn thổi gãy một cành cây khô.
The strong wind snapped off a dead branch.
春天到了,柳树抽出了新枝。
Mùa xuân đến, cây liễu đã đâm chồi nảy lộc (mọc cành mới).
Spring has arrived, and the willow tree has put out new shoots.
这棵树的枝叶非常茂盛。
Cành lá của cái cây này vô cùng xum xuê.
The branches and leaves of this tree are very lush.
我们要修剪一下多余的枝条。
Chúng ta phải cắt tỉa bớt những cành thừa đi.
We need to trim some of the extra branches.
2
lượng từ
Nghĩa:cây, bông, đóa (lượng từ dùng cho vật dạng que dài như bút, súng, hoặc hoa có cành).
Ví dụ (5)
请借给我一枝笔。
Làm ơn cho tôi mượn một cây bút.
Please lend me a pen.
他送给她一枝红玫瑰。
Anh ấy tặng cô ấy một bông hồng đỏ.
He gave her a red rose.
这枝钢笔是我父亲留给我的。
Cây bút máy này là cha tôi để lại cho tôi.
This fountain pen was left to me by my father.
猎人手里拿着一枝猎枪。
Người thợ săn cầm trong tay một cây súng săn.
The hunter was holding a hunting rifle in his hand.
瓶子里插着几枝百合花。
Trong bình cắm mấy cành hoa bách hợp.
Several lily stems are arranged in the bottle.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây