ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
枝繁叶茂
zhīfányèmào
cành lá sum suê
Hán việt: chi phồn diệp mậu
—

Gợi nhớ

Từ "枝繁叶茂" (zhīfányèmào) nghĩa là "cành lá sum suê", ghép bởi: 枝 (zhī): Cành + 繁 (fán): phức tạp + 叶 (yè): Lá + 茂 (mào): Um tùm.

Thành phần cấu tạo

枝繁叶茂
zhīfányèmào
cành lá sum suê
木
支
敏
糸
口
十

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:cành lá sum suê
Ví dụ (3)
zhè这kē棵gǔlǎo古老de的dàhuáishù大槐树zài在yǔshuǐ雨水de的zīrùn滋润xià下zhīfányèmào枝繁叶茂。
Cây hòe cổ thụ này dưới sự thấm nhuần của nước mưa đã cành lá sum suê.
Nourished by the rain, this ancient pagoda tree has lush branches and foliage.
jīngguò经过jīngxīn精心de的zhàoliào照料,yuànzi院子lǐ里de的guǒshù果树zhǎng长de得zhīfányèmào枝繁叶茂。
Qua sự chăm sóc tỉ mỉ, cây ăn quả trong sân vườn đã phát triển cành lá tươi tốt.
With careful tending, the fruit trees in the courtyard grew lush and leafy.
zhǐyǒu只有gēnjī根基shēnhòu深厚,qǐyè企业cái才néng能xiàng像dàshù大树yíyàng一样zhīfányèmào枝繁叶茂。
Chỉ khi có nền móng vững chắc, doanh nghiệp mới có thể phát triển sum suê như một cây đại thụ.
Only with a deep foundation can an enterprise flourish like a great tree with lush branches and leaves.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây