ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
荔枝
lìzhī
Vải
Hán việt: lệ chi
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Dưới vòm lá xanh (艹), ba nhánh sức sống hợp lực (荔: chữ Hiệp 劦) kết thành từng chùm quả đỏ thắm trĩu nặng trên cành cây (枝: bộ Mộc 木 phân nhánh 支), tạo nên thức quà mùa hạ ngọt lịm là quả "vải" (荔枝).

Thành phần cấu tạo

荔枝
lìzhī
Vải
荔
lì • lệ
Quả vải (dùng trong 荔枝 lìzhī)
艹
Bộ Thảo (trên)
Cây cỏ, hoa trái tự nhiên (phía trên)
劦
Chữ Hiệp
Ba chữ Lực hợp sức kết chùm, gợi âm đọc lì (phía dưới)
枝
zhī • chi
Cành
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
支
Chi
Nhánh / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vải
Ví dụ (3)
xiàtiān夏天kěyǐ可以mǎidào买到xīnxiān新鲜lìzhī荔枝。
Mùa hè có thể mua được vải tươi.
You can buy fresh lychees in the summer.
lìzhī荔枝de的guǒròu果肉hěn很tián甜。
Phần thịt quả vải rất ngọt.
The flesh of the lychee is very sweet.
tā她bō剥le了yì一kē颗lìzhī荔枝。
Cô ấy bóc một quả vải.
She peeled a lychee.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây