ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
荔
lì
Quả vải (dùng trong 荔枝 lìzhī)
Hán việt: lệ
一丨丨フノフノフノ
9
—

Gợi nhớ

Dưới tán lá xanh của loài thảo mộc phương Nam (艹), ba nhánh cành hợp sức (劦) kết thành chùm quả vải đỏ mọng ngọt lịm (荔).

Thành phần cấu tạo

荔
lì
Quả vải (dùng trong 荔枝 lìzhī)
艹
Bộ Thảo (trên)
Cây cỏ, hoa trái tự nhiên (phía trên)
劦
Chữ Hiệp
Ba chữ Lực hợp sức kết chùm, gợi âm đọc lì (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Quả vải (dùng trong 荔枝 lìzhī)
Ví dụ (3)
xiàtiān夏天shì是chī吃lìzhī荔枝de的hǎo好jìjié季节。
Mùa hè là mùa tốt ăn quả vải.
Summer is a good season to eat lychee.
māma妈妈mǎi买le了yìjīn一斤jīngyíng晶莹tī剔tòu透de的lìzhī荔枝。
Mẹ đã mua 1 cân quả vải trong suốt lấp lánh.
Mom bought a jin of translucent lychees.
lìzhī荔枝ròu肉duōzhī多汁tiánměi甜美wèidào味道jíjiā极佳。
Thịt quả vải nhiều nước ngọt ngào hương vị tuyệt vời.
Lychee flesh is juicy, sweet and delicious.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây