ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
荔枝果
lì zhī guǒ
quả vải, trái vải
Hán việt: lệ chi quả
—

Gợi nhớ

Từ "荔枝果" (lì zhī guǒ) mang nghĩa "quả vải, trái vải", kết hợp bởi 荔 (lì - lệ): "Quả vải (dùng trong 荔枝 lìzhī)" + 枝 (zhī - chi): "Cành" + 果 (guǒ - quả): "Trái cây". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 荔: Dưới tán lá xanh của loài thảo mộc phương Nam (艹), ba nhánh cành hợp sức (劦) kết thành chùm quả vải đỏ mọng ngọt lịm (荔). • Chữ 枝: Cây (木) chia nhánh (支) tỏa ra, phần nhỏ mọc từ thân, cành 枝. • Chữ 果: Trên ngọn cây gỗ (木) kết những trái tròn căng mọng như thửa ruộng (田) trù phú, nghĩa là trái cây, kết quả (果).

Thành phần cấu tạo

荔枝果
lì zhī guǒ
quả vải, trái vải
荔
lì • lệ
Quả vải (dùng trong 荔枝 lìzhī)
艹
Bộ Thảo (trên)
Cây cỏ, hoa trái tự nhiên (phía trên)
劦
Chữ Hiệp
Ba chữ Lực hợp sức kết chùm, gợi âm đọc lì (phía dưới)
枝
zhī • chi
Cành
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
支
Chi
Nhánh / âm đọc (bên phải)
果
guǒ • quả
Trái cây
田
Bộ Điền
Ruộng / quả (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:quả vải, trái vải
Ví dụ (3)
xiàtiān夏天shì是lìzhīguǒ荔枝果chéngshú成熟de的jìjié季节。
Mùa hè là mùa quả vải chín.
Summer is the season when lychee fruit ripens.
xīnxiān新鲜de的lìzhīguǒ荔枝果fēicháng非常tiánměi甜美duōzhī多汁。
Quả vải tươi rất ngọt ngào nhiều nước.
Fresh lychee fruit is very sweet and juicy.
lǎoyéyé老爷爷mǎi买le了yì一lán篮lìzhīguǒ荔枝果sònggěi送给sūnzi孙子。
Ông nội đã mua một giỏ quả vải tặng cho cháu nội.
Grandpa bought a basket of lychee fruit for his grandson.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây