叶子
片
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "叶子" (yèzi) nghĩa là "Lá cây", ghép bởi: 叶 (yè): Lá + 子 (zǐ / zi): Con.
Thành phần cấu tạo
叶子
Lá cây
口
十
子
Hình ảnh:

Phân tích từ 叶子
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:lá cây, chiếc lá.
Ví dụ (5)
秋天到了,树上的叶子都变黄了。
Mùa thu đến rồi, lá trên cây đều đã chuyển sang màu vàng.
Autumn has arrived, and the leaves on the trees have all turned yellow.
一阵大风吹过,地上的叶子到处乱飞。
Một trận gió lớn thổi qua, lá cây trên mặt đất bay loạn xạ khắp nơi.
A strong gust of wind blew by, and the leaves on the ground went flying everywhere.
这种植物的叶子非常大,像一把伞。
Lá của loài thực vật này rất to, trông giống như một chiếc ô.
The leaves of this plant are very large, like an umbrella.
请不要随意采摘公园里的花朵和叶子。
Làm ơn đừng tùy tiện hái hoa và ngắt lá trong công viên.
Please do not pick the flowers and leaves in the park at will.
这些叶子虽然枯萎了,但还可以做肥料。
Những chiếc lá này tuy đã héo khô, nhưng vẫn có thể dùng làm phân bón.
Although these leaves have withered, they can still be used as fertilizer.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây