ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
叶子
yèzi
lá cây, chiếc lá.
Hán việt: diệp tử
片
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "叶子" (yèzi) nghĩa là "Lá cây", ghép bởi: 叶 (yè): Lá + 子 (zǐ / zi): Con.

Thành phần cấu tạo

叶子
yèzi
Lá cây
口
十
子

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lá cây, chiếc lá.
Ví dụ (5)
qiūtiān秋天dào到le了,shù树shàng上de的yèzi叶子dōu都biàn变huáng黄le了。
Mùa thu đến rồi, lá trên cây đều đã chuyển sang màu vàng.
Autumn has arrived, and the leaves on the trees have all turned yellow.
yí一zhèn阵dàfēng大风chuī吹guò过,dì地shàng上de的yèzi叶子dàochù到处luàn乱fēi飞。
Một trận gió lớn thổi qua, lá cây trên mặt đất bay loạn xạ khắp nơi.
A strong gust of wind blew by, and the leaves on the ground went flying everywhere.
zhè这zhǒng种zhíwù植物de的yèzi叶子fēicháng非常dà大,xiàng像yì一bǎ把sǎn伞。
Lá của loài thực vật này rất to, trông giống như một chiếc ô.
The leaves of this plant are very large, like an umbrella.
qǐng请búyào不要suíyì随意cǎizhāi采摘gōngyuán公园lǐ里de的huāduǒ花朵hé和yèzi叶子。
Làm ơn đừng tùy tiện hái hoa và ngắt lá trong công viên.
Please do not pick the flowers and leaves in the park at will.
zhèxiē这些yèzi叶子suīrán虽然kūwěi枯萎le了,dàn但hái还kěyǐ可以zuò做féiliào肥料。
Những chiếc lá này tuy đã héo khô, nhưng vẫn có thể dùng làm phân bón.
Although these leaves have withered, they can still be used as fertilizer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây