ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
枝干
zhī gàn
cành và thân cây
Hán việt: chi can
—

Gợi nhớ

Từ "枝干" (zhī gàn) mang nghĩa "cành và thân cây", kết hợp bởi 枝 (zhī - chi): "Cành" + 干 (gàn / gān - can): "làm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 枝: Cây (木) chia nhánh (支) tỏa ra, phần nhỏ mọc từ thân, cành 枝. • Chữ 干: Hình ảnh chiếc chày gỗ hoặc khiên chắn cầm chắc trong tay để xông pha lao động mỗi ngày mang nghĩa là làm, làm việc (干).

Thành phần cấu tạo

枝干
zhī gàn
cành và thân cây
枝
zhī • chi
Cành
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
支
Chi
Nhánh / âm đọc (bên phải)
干
gàn / gān • can
làm
干
Bộ Can
Hình cái khiên, cây gậy

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cành và thân cây
Ví dụ (3)
hándōng寒冬lǐ里,lǎo老xiàngshù橡树guāngtūtū光秃秃de的zhīgàn枝干xiǎnde显得géwài格外tǐngbá挺拔。
Trong mùa đông lạnh giá, những cành thân trơ trọi của cây sồi già trông vẫn vô cùng thẳng tắp.
In the cold winter, the bare branches and trunk of the old oak tree look extraordinarily tall and straight.
bàofēngyǔ暴风雨bǎ把dàshù大树de的xǔduō许多cūzhuàng粗壮zhīgàn枝干gěi给zhéduàn折断le了。
Trận bão lớn đã làm gãy nhiều cành thân to khỏe của cây cổ thụ.
The storm snapped off many thick branches of the big tree.
wǒmen我们xūyào需要fēnqīng分清shìyè事业de的zhǔgàn主干yǔ与zhīgàn枝干,zhuāzhù抓住gōngzuò工作zhòngdiǎn重点。
Chúng ta cần phân biệt rõ phần chính và cành nhánh trong sự nghiệp để nắm chắc trọng điểm công tác.
We need to distinguish between the main trunk and the side branches of our undertaking, and focus on the key priorities of our work.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây